Viên thuốc tránh thai kết hợp: thành phần chủ yếu, cơ chế tác dụng, chỉ định, chống chỉ định, tác dụng phụ

Wednesday, November 26, 2014

1. ĐẠI CƯƠNG

§  Thuốc tránh thai 1 phương pháp tránh thai hồi phc bằng cách dùng nội tiết tố (estrogen, progesterone) làm ức chế phóng noãn hay gây trở ngi quá trình th tinh làm t của trng. Đây phương pháp tránh thai tạm thời hiu qu cao.


§  Viên tránh thai kết hợp thuốc được kết hp bi 2 loi Hormon Progestin Estrogen. Trong đó progestin thành phần tránh thai chủ yếu, estrogen để gii quyết chy máu thấm git gây ra máu kinh.

§  Phân loi viên tránh thai kết hp:
Da vào lượng Estrogen trong mi viên thuc, có 2 loại:
-      Viên tránh thai liều cao: hàm lượng EE (Ethinyl Estradiol) là 50 mg/viên.
-      Viên tránh thai liều thp: hàm lượng EE (Ethinyl Estradiol) 20 - 40 mg/viên
-      Hiện nay viên 15 mg.
§  Da vào phối hp gia 2 loi ni tiết E P, có 4 loi:
1.    Viên tránh thai phối hợp: lượng EE Progestin giống nhau trong mọi viên của vỉ thuốc (Ovidon, Marvelon, Microgynon, Eugynon,…)
2.    Dạng kế tiếp: phần đầu ca v thuc chỉ Estrogen, phần sau của v thuc c 2 loi Estrogen Progestin.
3.    Dạng 2 pha: hàm lượng EE Progestin thay đổi 1 ln trong v thuốc
4.    Dạng 3 pha: lượng EE Progestin thay đổi 2 lần trong v thuốc.

2. CHẾ TÁC DNG

Tác dụng trên 3 nơi: (Cơ chế phối hợp, bổ sung lẫn nhau)

1.  trung tâm dưới đồi - tuyến yên (quan trng nht):

§  c chế phóng noãn do c chế trục dưới đồi tuyến yên dẫn ti giảm FSH, LH; khi đến gn ngày phóng noãn không có đỉnh cao LH do đó ức chế bung trứng phóng noãn.

2.  ni mạc TC:

§  Làm teo nội mc TC.
§  Làm loạn dưỡng ni mc TC
=> vy nội mc TC không thích hp cho trng làm tổ.

3.  tuyến CTC:

§  Làm giảm tiết nhày CTC làm chất nhày CTC đặc quánh, cản tr s xâm nhập của tinh trùng.
=> Vai trò ni tri của từng chế khác nhau tùy theo sự kết hp ca tng loại thuc.

3. CH ĐỊNH

§  Cho tt cả PN mun tránh thai tạm thời nếu không chng chỉ định
§  CĐ ngoài mục đích tránh thai:
-      Cha trng cá.
-      Đau bụng kinh.
-      RLKN do nguyên nhân ni tiết.

4. CHNG CH ĐỊNH

4.1. CCĐ tuyệt đối Sản khoa:
1.    Đang thai.
2.    Đang cho con bú (thuốc giảm lượng sữa m)
3.    Bnh nguyên bào nuôi (cha trng, chorio)
4.    Bệnh ung thư phụ thuc ni tiết: Ung thư nội mạc TC, ung thư vú.

Ni khoa:



1.    Tiền s: huyết khối Đm, TM
2.    Bnh nguy bị bnh huyết khi: bệnh tĩnh mạch, sau PT, phi nằm lâu
3.    TS hoc hin ti thiếu máu tim
4.    THA, TBMMN (TS hoặc đang có)
5.    ĐTĐ
6.    Tăng lipid máu
7.    Bnh gan mt tiến trin, vàng da ứ mật, viêm gan B, xơ gan, ung thư gan.
8.    Suy thận
9.    Nguyn thuốc người trên 35 tuổi.

4.2. CCĐ tương đối Sn khoa:

1.    UXTC, u nang BT
2.    TS trong lúc thai tăng cân quá mc hoặc HA cao

Ni khoa:

1.    Béo phì
2.    TS gia đình tăng lipid máu, TBMMN
3.    Cường tuyến giáp
4.    Một số bệnh điều tr lâu, thuc phn ng vi thuc tránh thai kết hp: thuc chng lao, nm, chống co git (Carbamezin)
5.    Bnh trm cm.

5. TÁC DNG PHỤ

     1.         Bun nôn: nhức đầu (do tác dụng của E)
     2.         Đau vú, căng vú, đặc bit gia k kinh (tác dụng của E)
     3.         Đôi khi gây cảm giác như nghén.
     4.         Giảm lượng sữa m (không dùng khi đang cho con bú).
     5.         Tăng cân do ứ nước, cao HA (do E).
     6.         Tăng đông máu, nguy huyết khi tc mch.
     7.         Tăng cholesterol, triglycerid máu do tăng chuyển hóa lipid.
     8.         Ảnh hưởng không tốt ni tiết làm nặng thêm Basedow, ĐTĐ.
     9.         Gây vàng da, ứ mật, làm tăng sỏi túi mt
    10.     Trm cảm, thay đổi tính tình.
    11.     RL ch/hóa đường: gim dung nạp đường, có xu hướng tăng G máu
    12.     Viên tránh thai loi kế tiếp phần đầu koprogestatif th làm tăng tỉ lệ mc K.NM TC

6. CÁCH SDNG ( b sung khi thi nh thì chém vào)

§  Trước khi uống phải:
-      Khám, hi ktin s phát hiện CCĐ, lâm sàng (vú, HA, TC)
-      Làm xét nghim: m máu, đường máu (vi >35 tui, nghin thuc lá)
§  Bắt đầu ung vào ngày th1 ca chu kinh.
§  Ung 1 viên/ngày vào gi nhất định
§  Ung theo th t chiều mũi tên
§  Nếu sử dụng vỉ 21 viên:
-      Ung hết v ri ngh 7 ngày sau đó uống tiếp v khác.
-      Thông thường sau khi ngh vài ngày shành kinh
-      Nếu sau 7ngày ko hành kinh, cn KT xem có thai ko
§  Vi v 28 viên = 21 viên thuc 7 viên không thuc:
-      Ung liên tc cho hết v, chuyn v tiếp theo luôn.
-      Trong khi ung 7viên ko có thuc shành kinh

§  Xtrí quên ung thuc:



-      Nếu quên thuc 1 viên vào bui ti  thì sáng hôm sau ung thêm 1 viên ti ung 1 viên như bình thường.
-      Nếu quên thuc 2 ngày thì hôm sau hôm sau na trong vòng 2 ngày phi ung mi ngày 2 viên. Đồng thi áp dng bin pháp tránh thai khác trong 7 ngày.
-      Nếu quên 3 viên: b v thuốc đi, đợi ra máu ri bắt đầu dùng v mi, dùng bin pháp tránh thai h tr trong 7 ngày.
-      Nhng viên thuc ung bsung do quên phi ly tvthuc khác
§  Nếu b tiêu chy, nôn trong 4h sau khi ung thuc thì uống như thường l, s dng bin pháp tránh thai h tr 7 ngày sau khi nôn, tiêu chy.
§  Nếu chậm kinh thì đi khám xem có thai không.
§  Nếuthai khi đang dùng thuốc thì din biến thai nghén bình thường không có CĐ phá thai
§  Sau no hút thai nên dùng loi viên kế tiếp để giúp cho ni mc TC tái to tt, hn chế dính bung TC.
§  Ngng thuc khi:
-      Phải PT (trước m 4 tun)
-      Mun thai: nên ngng thuốc trước khi thai ít nhất 3 tháng (để ni mc TC tr v bình thường, hn chế t l đa thai)
-      kinh

§  Tránh thai khn cp:  :

-      Sau giao hợp không được bo v
-      S dng các bin pháp tránh thai tht bi: rách BCS, quên ung thuc.
-      B hiếp dâm.
-      Giao hợp ko thường xuyên

Cách ung:

-      Ung 4 viên càng sm càng tt trong vòng 72h sau giao hp tt nht trong vòng 8h
-      12h sau ung tiếp 4 viên na.

-      Nếuviên cđiển cha 50 mcg: dùng 2 ln cách nhau 12h, mi ln 2v

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License