Viêm phần phụ mạn tính: nguyên nhân, triệu chứng lâm sàng, cận lâm sàng, chẩn đoán và điều trị.

Wednesday, November 26, 2014

I.  Đại cương
ĐN: NK đường sinh sn: bnh viêm nhiễm tại quan SD, còn gọi bệnh lây truyền qua đường tình dục. Đóng vai trò quan trọng trong bệnh phụ khoa nguyên nhân gây ảnh hưởng sức khe hoạt động sinh sn của người PN.



§  Viêm phần ph: loi NK phổ biến, VT, BT, dây chằng đều thể bị viêm nhưng tổn thương VT hay gp quan trọng hơn. Tổn thương BT thường là nang hóa
§  Gp người tr, nhiu bạn tình, gái mi dâm
§  Điều tr hình thái cấp, phi triệt để, tránh để chuyn sang hình thái mn.
§  Điều tr hình thái mạn thường gây hậu quả sinh thứ phát gim sức lao động
§  Sau điều tr VFF cấp, tuy các triu chứng LS giảm nhưng VT còn những NK tim tàng, tổn thương GPBL tồn tại.
§  Chlamydia thường khu trú tiềm tàng lâu dài VT thường không có triệu chng LS
§  Các hình thái:
-      Tc VT phn k, eo.
-      Tc loa vòi trng,kèm hay không vi nước VT.
-      Viêm VT dính vi BT, vi hố chậu.

II.  Nguyên Nhân:

§  Mầm bnh:
-      Thường do lu cu hoc Chlamydia
-      thể gp:Streptococus, staphylococcus, coli bacillus, chlamydia…
§  Đường lây truyn:
-      Qua đường tình dc: Lan trc tiếp CTC, AĐ lên TC 2 FF
-      Hoặc qua đường bạch mạch, đường máu.
-      Qua dụng cụ TC những th thut TC

III. Chẩn Đoán:

1.  Lâm Sàng:
§  Năng:
-      Đau:
o  triu chứng phổ biến
o  Đau vùng HV, 1 hay 2 bên HC
o  Đau thay đổi v cường độ, thi gian, từng cơn hoặc liên tục
o  Đau khi làm việc nng, ngh ngơi đỡ đau.
o  Đau ảnh hưởng ti SK kh năng lao động của BN
-      Khí hư: Thường ra trong đợt đau. Khí từ VT vào bung TC ri ra ngoài trong mỗi cơn đau.
-      RLKN: Ít gp, thể kinh máu, kéo dài hoặc ra huyết bất thường trước sau khi thấy kinh


-      Hi chng thi k phóng noãn: Đau, ra khí hư, ra huyết.
-      St: sốt nhẹ v chiu d nhm vi lao hoặc không sốt.

§  Toàn Thân:

-      HCNT: th hoặc ko
-      Bn mt mi
§  Thực Thể: Thăm phối hợp với nắn bụng thấy:
-      TC ít di động, chạm vào TC đau, di động TC đau.
-      Nn thấy khi viêm FF to nhỏ tùy mức độ viêm dính, v trí cnh TC, ranh gii không rõ. n vào khối bn đau
-      Hoc thy 1 dây rắn cnh TC, túi cùng nề.

2.  Xét Nghim:

-      Chp TC VT
1.    hình ảnh tc, nước VT ( VT giãn to )
2.    Chú ý: CCĐ chụp TC - VT khi đã khám khối viêm sợ gây viêm FF cấp lan rộng tr thành viêm FM tiu khung.
-      SA: thấy khi viêm 1 hoc 2 bên FF
-      Soi OB đặc biệt các trường hợp sinh, kim tra chức năng 2 VT.
-      CTM: BC tăng
-      XN khí hư: tìm VK

3.  Chẩn Đoán:

§  Chẩn đoán xác định: ls + cls
-      Da vào TS viêm FF cấp
-      Triệu chng kế trên + thc thể đau cạnh TC TC kém di động

§  Chẩn đoán phân biệt:

1.  UNBT:
-      Dựa vào TS, không đau khi nn, tr UNBT xon.
-      Khi VFF nước VT thì triu chng thc th ging vi UNBT nhỏ.


2.  Cha ngoài TC (th chưa vỡ):
-      Đau 1 bên + có triệu chứng thai nghén.
-      Đôi khi viêm FF đau, ra huyết bất thường nên triu chng ging CNTC (trong TK phóng noãn).
-      Trong VFF để BN nằm nghỉ, chườm đã.
-      Điều tr KS bệnh sẽ thuyên gim.

4.  Tiến trin:

§  Chm kéo dài (có thể khi LS, hết đau bụng, nhưng giải phẫu rt khó khỏi).
§  Hay đau tái phát khi lao động nặng, đi lại nhiu.
§  thể tái phát thành đợt cp tính sau thủ thut CTC hoặc bung TC.

IV. Điều Tr

§  Ni khoa chính:
-      Ngh ngơi, tránh làm việc nng, sinh hoạt điều độ
-      KS nhóm Lincosanid phi hợp với Aminosid khi đau nhiều ra khí hư.
-      Điều tr ti chỗ: chườm đá, lý liệu pháp, xoa nn phụ khoa.
-      Chy sóng ngn: từ 10-12 bui, mi lần 15-30 p. Ko điều tr sóng ngn hình thái bán cp trong lúc kinh


§  Ngoi khoa:
-      Ch đặt ra khi:
a.    Điều tr nội khoa nhiu ln không kết quả
b.    Đau nhiều ảnh hưởng đến kh năng lao động của BN
c.    BN không nguyn vọng sinh đẻ na.
-      Mổ ct TC bán phn cả khi FF dính gm VT, BT tùy theo tuổi, muéc độ tổn thương của VT.
-      Trong trường hợp sinh thể m nội soi g dính, m thông vòi.
§  Phòng bệnh:
-      GD gii tính, VS kinh nguyt, VS thai nghén
-      Khám phụ khoa định k
-      Tôn trng các nguyên tắc trùng trong thủ thut, BV
-      Chẩn đoán sớm điều trị tích cực NKHS, viêm nhiễm mãn tính AĐ, CTC, các hình thái NK quan SD.
-      Tránh lây nhiễm các bệnh qua đường tình dục.

-      Quản lý, chăm sóc điều tr những đối tượng mc bnh hi phi hp vi các tổ chức hi.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License