Ung thư vú: chẩn đoán và phân loại các giai đoạn

Wednesday, November 26, 2014

I.                   Đại cương.
-        K khối u ác tính thường gp phụ nữ, liên quan chặt chẽ vi tuyến ni tiết=> gi bệnh phụ thuc ni tiết.
-        Đứng đầu trong các K phụ khoa.
-        La tuổi thường gặp: tăng nhanh từ tui 40, tb 50-60, tvong do K tăng 1 cách đều đặn mỗi năm.

-        Các yếu tố nguy cơ:
+        Tiền s gia đình (mẹ hoặc ch bị K vú).
+        Chưa sinh đẻ.
+        Thai nghén mun sau tui 30.
+        Tiền s các K tuyến khác K nội mc, K BT, sử dng nội tiết ..
-        Trên ls v trí thường gp K ¼ trên ngoài vú.
-        K bệnh đặc tính ph thuc hormone, những trường hp th th E, P (+) (80%) thì đáp ứng liu pháp hormone, nếu th th âm tính kém đáp ứng hơn.
-        Vic áp dng pp t khám vú,khám ls chp hang lot giá tr ln trong phát hin sm bnh.
-        Nhng tiến b ko ngng trong chẩn đoán đt đã giúp ngày càng cải thin thi gian sng bn.
-        K nếu đc đt sớm sẽ đem lại kết qu tt.
-        K đc coi bệnh toàn thân, nên việc đt phối hp phu thut x tr,hóa cht ni tiết tùy từng giai đoạn, th trng chung bn 1 syếu tliên quan.

II.                Chẩn đoán.

1.      Triệu chứng

1.1  Lâm sàng: 80% bn đến khám do tự phát hinkhi u nhỏ ở vú.
-        Biểu hiện tùy giai đoạn bnh.
-        Bn đến khám sờ thy khi u nh vú,cứng, ko đau. Khám khối u mật độ chc, ranh gii ko rõ.
-        Vị trí: thường ¼ trên ngoài hoc ¼ trên trong vú.
-        Đôi khi bn thấy đau nhấm nhứt như kiến cắn tại u.
-        Một số trường hợp có tiết dch núm vú,tuy nhiên dh này ko đặc trưng cho K vú.
-        Những nơi đk sàng lọc bn ct đc phát hiện khi u trên phim chụp Xquang tuyến trc khi sờ thy.
-        Giai đoạn mun khi u lớn dính thành ngực=> tuyến kém di động, dính da=> h/a da cam, đỏ da, v loét, hoi t(70%) hoc biu hiện như viêm.
-        90% khi u do bn tự phát hiện đc.
-        Phù cánh tay cùng bên do hch b xâm lấn.
-        Hch vùng:
+        Hạch nách cùng bên thường to, chắc, ct di động hoặc cố định.
+        giai đoạn mun ct thấy hạch thượng đòn cùng bên cứng chắc.
-        Di căn xa: khi bn tới muộn ct đã có bh di căn xa,tùy quan có bh khác nhau:
+        Di căn phổi: ho hoc khó th, TDMP
+        Xương : đau xương.
-        Một số th lâm sàng:
+        Carcinoma Paget:


§  Tổn thương thâm nhiễm ni ng, loi K rt bit hóa, biểu núm b thâm nhiễm nhưng ít thay đổi,khi u ko sờ thy.
§  Tr /c ban đầu thường nga, tấy đỏ đầu vú,ct vết trt hoặc loét da.
§  : bấm sinh thiết.
§  T lệ 1% : cùng quan trọng hay cđ nhầm viêm da=> đt như viêm da=> cđ bệnh mun.
+        Ung thư viêm:
§  Là hình thái ác tính nht ca K vú.
§  Lâm sàng: vú to, đau, sung đỏ,ko sờ khi u tổn thương thâm nhiễm lan rng.
§  Cđ: ST thấy K xâm lấn vào bạch mạch dưới da.
§  Nếu nghi ng K thì cho KS 2 tuần, ST để cđ, di căn thường sớm rng.
1.2  Cn lâm sàng:
-        Chp Xquang tuyến vú:
+        Là pp cđ giá trị ngay cả khi chưa khối u trên ls, ct phát hiện trước 2 năm khi trên ls mi phát hiện đc.
+        giá tr từ 80-90% trường hợp. chp cả đối din phát hin tổn thương nếu có.
+        chụp
§  Mảng rắn ko rõ ng nhân.
§  nhiu khi lổn nhn.
§  Tiết dch vú.
§  Kiểm tra bên đối din khi bên kia b K.
§  Khi sờ tht hch nách.
§  Sàng lọc.
+        Các tiêu chuẩn K vú:
§  Khối lượng u trội ko cân đối.
§  Hình ảnh canxi hóa.
§  Kiểu hình sao ca mật độ t chức.
§  Sự kéo dài của nhng si t chức trong tổ chc m dưới da.
§  Da dày.
§  H/a hình gai đá.
§  Khối u ko đều.
§  Các điểm Canxi hóa nhỏ,ko đều, tập trung thành đám.
§  Da vùng khi u dày.
§  Vôi hóa hình sao.

-        Siêu âm:
+        Góp phần phát hin những khi u ở vú.
+        Trong K thy khi u ranh gii ko rõ,mờ, âm vang ko đồng nhất, ống sữa giãn ko đều, thấy hạch bch huyết bị xâm nhim.
+        Giúpphân biệt các tổn thương đặc vi các tổn thương nang, tổn thương nang ko cần thiết phi PT chỉ cần hút dịch đủ.
+        Giúp CĐPB u lành hay K vú.
-        Chc hút bằng kim nhỏ:
+        Là pp có giá tr cao, đơn giản, dễ thc hin.
+        Để đt.
+        ng để hút dch hay làm TB tìm TB ác tính.


+        CĐ:
§  Nang tuyến vú.
§  Khối u đặc lành tính ph nữ tr.
§  Khi u nghi ng K.
§  Hch nách.
+        Kỹ thut chc: dùng kim nhỏ, sát trùng da,cố định khi u gia 2 ngón tay ấn xung phía ngực,dùng ống tiêm 20ml,kim số 20g
+        Thi gian chc:ngày 3-10 của chu kinh => loi tr ảnh hưởng của ni tiết.
+        Nếunang tuyến hút ra dch, nếu hút ra dch máu, tái phát sau 3-4 tuần, hoặc v s thấy khi u sau hút thì phi sinh thiết.
+        Nhược điểm: kim nhỏ=> dịch hút ra ko đủ để đánh giá, âm tính gi 6-26,5%
-        Sinh thiết vú:
+        Là pp đơn giản thuận tin d làm,và mang lại li ích cao, tiêu chuẩn vàng để cđxđ.
+        Quyết định ST sau khi khám ls, chụp vú, chọc hút .
+        Vi tổn thương nghi ngờ trên Xquang th ST dưới hướng dẫn của CĐHA.
+        Với trường hợp nghi ng, ct ST tc thì hoc ST phiên.
+        Khi đã K thì nên ST bên đối din nếudu hiu kh nghi khi chụp.
+        ST:
§  Khi u 3 chiu tồn ti lâu.
§  Chảy máu đầu núm ko giải thích đc có hay kokhối u.
§  Khi K ST bên đối din hoc chp Mamo
+        thuật:
§  Gây te ti chỗ hoặc gây toàn thân.
§  Đường rạch Langer ngang qua u=> lấy thương tổn ko nắn ni.
§  Dùng thuật định khu trc m bằng kim hay tiêm chất màu để nổi rõ.
§  Ly toàn bộ cắt lnh 1 phn, nếu lành tính khâu cầm máu, nếu ác tính ct bỏ
-        CLVT: giúp phát hin nhng tổn thương nhỏ, nghi ngờ, ngoài ra còn đánh giá mức độ xâm lấn xa K.
-        Cht ch điểm u CA15-3: ko có giá tr cđ, chỉ giá tr theo dõi tiên lượng.
-        Xét nghim phát hiện di căn:
+        Xquang ngc phát hiện di căn phổi,MP.
+        Siêu âm bng: phát hiện di căn gan.
+        Xạ hình xương: khi nghi ngờ di căn xương, hoặc tăng Phosphatase kiềm.
-        Xét nghim khác:
+        Phosphatase kiềm, Caanxi máu tăng trong di căn xương.
+        Phn ứng lai ti chỗ hunh quang.
+        Các xn nghiệm thường quy đánh giá cn các quan trước khi đt.
2.      CĐXĐ: dựa vào ls cls ( Xquang vú, chọc hút Tb, ST).
-        Giai đoạn sm: ct thấy khi u cứng hoặc 1 mng cng,b rõ, chụp h/a bất thường,
-        Giai đoạn mun: ct thy da, núm co kéo,s thy hạch nách, to, đỏ,phù hoặc đau khối u dính vào da, thành ngc.
-        Giai đoạn cui:có tỏn thương loét,có hạch thượng đòn, phù cánh tay,ct di căn vào phổi gan xương…
3.      CĐPB:


-        Cn loi trừ các bệnh viêm vú: viêm ko đặc hiu,viêm cấp hay mn. apxe ng cho con các u lành.
-        Thùy tuyến ct to lên trước hành kinh nhỏ lại sau hành kinh.
-        Nhân tuyến vú.
-        Papilloma nội ng.
-        Chàm núm ging bệnh Paget.
4.      Chẩn đoán giai đoạn theo T.N.M:
-        Tumor(T) : kích thước khối u đo đc trên ls.
+        Tx : u ng phát ko đánh giá đc.
+        Tis khi u ct là biểu ng hoặc biểu tiểu thùy ti chỗ, hoc bệnh Paget( chưa xâm lấn).
+        T0 : khối u chưa sờ đc trên ls.
+        T1: khối u đk lớn nhất 2cm.
§    T1a : d < 0,5 cm.
§  T1b :1 cm <d < 2cm.
+        T2: khối u đk lớn nht t 2-5 cm.
+        T3: khối u đk lớn nht trên 5cm.
+        T4: khi u mọi kích thước lan tràn đến da thành ngc
§  T4a: u ti thành ngc.
§  T4b :phù da, loét, nt thâm nhiễm da xung quanh.
§  T4c: T4a + T4b.
§  T4d : K biu viêm ty.
-        Nodule (N): tình trng bệnh hch.
+        Nx : hch vùng ko thể đánh giá đc.
+        N0: ko có hạch di căn vùng.
+        N1:di căn vào hạch nách cùng bên, hạch còn di dộng đc.
+        N2:di căn vào hạch nách cùng bên, hạch ko di động hoặc tạo thành đám
+        N3: di căn hạch thượng đòn cùng bên hoặc hch trong cùng bên,phù nề cánh tay.
-        Metastasis (M) : di căn
+        Mx :ko đánh giá đc di căn.
+        M0: kodi căn xa.
+        M1 : di căn xa.
-        Phân các giai đoạn :
+        0 : T1, No, Mo
+        I : T1, No, Mo hoặc To, N1, Mo
+        IIa : T1, N1, Mo
+        IIb : T2, No, Mo.
+        IIIa : T0, N2, Mo hoc T1, N2, Mo hoc T2, N2, Mo hoc T3, N1,N2, M0
+        IIIb : T4 bt kì, N2, Mo hoc bt T, N2, Mo ??
+        IV : bất T, N, M1
5.      Phân chia theo lâm sàng :
-        Giai đoạn I: kích thước khi u < 2cm, ko sờ thấy hạch, chưa di căn xa.
-        Giai đoạn II: kích thước khi u < 5cm, hạch nách di động.
-        Giai đoạn III: kích thước khi u > 5cm, hoặc bất kích thước nào nhưng đã xâm lấn vào da hoặc ngực,di căn hạch thượng đòn nhưng chưa di căn xa.
-        Giai đoạn IV: di căn xa.


6.      Các tác gi đánh giá theo phát triển PEV
     -        PEV0: khi u ổn định.
     -        PEV1: khi u to gp 2 ln trong 6th.
     -        PEV2: có dh viêm da trên vùng khi u hay 1 phần vú.

     -        PEV3: dh viêm da trên toàn b vú.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License