Ung thư niêm mạc tử cung: triêu chứng, chẩn đoán và hướng xử trí.

Wednesday, November 26, 2014

I.  ĐẠI CƯƠNG
§ nhng tổn thương phát triển trong buồng TC điểm xuất phát ban đầu t niêm mc TC.
§ Ngày càng gp nhiều hơn ung thư CTC.

§ Tui mc bnh:

-75 - 80% sau mn kinh
-20% tuổi tin mn kinh
-5% dưới 40 tuổi.

§ Các yếu t nguy cơ:

-Yếu tố ni tiết:
o  S dụng nhiều estrogen, cường estrogen
o  U nội tiết ca BT.
o  S dụng thuốc tránh thai ung kéo dài
-Ít hay không đẻ, sinh do không rụng trng.
- kinh quá sm, mn kinh quá mun
-Các yếu tố phi hợp: cao HA, ĐTĐ


-S dụng tamoxifen điều tr ung thư cũng gây ung thư NM TC

§ Nguyên nhân:

Chưa biết ràng. Ngày nay người ta nhấn mạnh đến bệnh hypothalamus dẫn đến tình trạng chế tiết nhiu goladotropin => tn ti các bọc xoắn TC luôn bị kích thích bi các hoocmon.

§ GPB:

-Đại th: 2 hình thái
o  Polip
o  Đám sùi mủn
-Vi th: Adenocarcinome loi hay gp nhất chiếm 90%

II.             CHẨN ĐOÁN

2.1. Lâm sàng
§  CN:
-      Ra máu bất thường
o  Nht PN đã mãn kinh
o  Ra máu số lượng ít lúc đầu, sau ra ngày càng nhiu.
o  Tự nhiên tng thi k hoặc liên tc
o  Máu màu đỏ tươi hoặc đỏ sm
o  Vi những người chưa mãn kinh: thể gặp RLKN như ra huyết ngoài k kinh.
-      Ra khí hư:
o  thể khí trong như nước
o  thể lẫn m hôi thi
-      Đau vùng bụng dưới:
o  Lúc đầu do TC co bóp đẩy máu dịch ra ngoài => đau từng cơn.
o  Sau: Ung thư lan rộng, chèn ép vào các trạng TK xung quanh => BN đau nhiều hơn.

§  Toàn thân:

-      Gy, sút cân.
-      Mệt mi, da xanh, niêm mc nht, biu hin của thiếu máu mn tính.
-      thể sốt do NK nội mc TC.

§  Thc th:

-      Khám bụng kết hợp thăm thấy:
o  Giai đoạn sớm: TC ít thay đổi, khó phát hin
o  Giai đoạn mun:
+      TC kích thước to hơn bình thường, mật độ mm.
+      TC di động dễ hay khó tùy thuộc vào giai đoạn của Ung thư
+      2 FF bình thường, thể thấy di căn AĐ, CTC
-      Đặt m vịt để thăm khám:
+      CTC bt, ko ch/m, chỉ thấy máu chảy từ trong ống CTC ra giúp pb vi K CTC
+      Phát hin ra các tổn thương CTC nếu có.
-      Khám toàn thể phát hiện di căn các tạng xa.

2.2. Cn lâm sàng

§  Phiền đồ - CTC, thường (-); loi tr tổn thương CTC

§  Xét nghim tế bào nội mc TC:

-      Dùng ống hút Cornier hút dịch bung TC. Kết quả (-) giả 10 -30%
-      Khó thc hin khi NK hay dính buồng TC.
§  Test với progesteron làm tăng khả năng phát hiện. Test (+) khi ch/máu dừng hoặc ít đi sau dùng thuốc
§  SA: ít giá trị


-      Qua đường bụng (đánh giá bề dày ni mc các tổn thương đi kèm như u xơ TC, u BT)
-      Qua đường => biết chính xác nhng biến đổi v bề dày của ni mc TC
-      Các hình nh:
o  Ni mc TC quá sn (dày > 15mm bt k thời điểm nào của CK kinh; hoặc > 8mm thời đầu ca CK kinh; hoặc > 4mm trong giai đoạn mãn kinh (sau mt kinh 2 năm))
o  B nội mc nham nhở, không đều, nếu đang chảy máu => 20% Ung thư.
o  Ni mạc TC âm, vang không đồng nhất, bề mt nội mạc TC hình răng cưa.
o  Kết hp Dopller thy nhng mch máu bất thường kèm theo quá sản NMTC nghĩ ti K NMTC

§  Chp bung TC với thuc cản quang:

o  Khi koch/máu NT
o  Hình nh:
-  Biến dạng BTC: bờ ko đều nham nhở
-  Hình khuyết
o  Đánh giá sự lan tràn của tổ chức K trên b mặt, kích thước BTC, nhưng ko khẳng định đc xâm lấn vào cơ.
o  Nếu tổn thương tới eo coi nhưnguy lan tràn vào hạch điều tr như K CTC
o  giá trị chẩn đoán định vùng sinh thiết.
§  Nạo sinh thiết buồng TC: làm sau khi chụp BTC
o  giá trị chẩn đoán xác định.
o  thể nạo hướng đến v trí nghi ng trên phim chụp
o  No sinh thiết làm GPB chỗ tổn thương nghi ngờ:
+      Nếu kết quả (+) => Chẩn đoán xác định
+      Nếu kết quả (-) => Chưa loại tr được, cn làm li
+      Khi tổn thương còn nhỏ, thể nạo sinh thiết không thấy gì, khi ung thư lan tràn, nạo dễ thấy nhưng làm tăng nguy NK, nguy gây di căn, thủng TC.
§  Soi buồng TC: xác định tổn thương, mức độ lan tràn của ung thư trên bề mt, gii hn chính xác ca tại eo CTC, giúp hướng dẫn vic nạo sinh thiết.

§  Chẩn đoán xác định: ls + cls

-      LS có ra máu bất thường
-      SA thấy nội mc TC dày
-      Kết quả GPB cho thy tổn thương ung thư.

3. Chẩn đoán giai đoạn

3.1. Theo Javert 1963: 5 giai đoạn
§  Giai đoạn 0: Tổn thương nội mạc
§  Giai đoạn 1: Ung thư lan vào lớp TC
§  Giai đoạn 2: Ung thư lan vào CTC, ống dẫn trứng, BT 2 FF
§  Giai đoạn 3: Ung thư di căn các hạch
§  Giai đoạn 4: Ung thư lan vào 1 số bộ phận khác của thể.

3.2. Theo FIGO (1990) theo phẫu thut theo TB

§  Giai đoạn 0: Ung thư tại tổ chức
§  Giai đoạn 1: Ung thư giới hạn tại thân TC
-      Giai đoạn 1A: Khi u gii hn ti TC, chiu dài buồng TC < 8cm
-      Giai đoạn 1B: Thâm nhiễm dưới 1 nửa TC, chiều dài bung TC > 8cm
-      Giai đoạn 1C: Thâm nhiễm hơn 1 nửa TC.

§  Giai đoạn 2:

-      Giai đoạn 2A: Lan ti ống CTC, ch TB tuyến


-      Giai đoạn 2B: Thâm nhiễm vào lớp đệm CTC

§  Giai đoạn 3:

-      Giai đoạn 3A: Thâm nhiễm dng u vào FF hoặc làm TB rữa phúc mc (+)
-      Giai đoạn 3B: Di căn AĐ.
-      Giai đoạn 3C: Di căn tới hch tiu khung hoặc cạnh động mch.

§  Giai đoạn 4:

-      Giai đoạn 4A: Di căn tới ni mc bàng quang hoặc rut
-      Giai đoạn 4B: Di căn xa như tới hch bn, hch trong OB.

3.3   Theo liên quan giữa TL và độ bit hóa TB

§  Garde I:  K biệt hóa tiên lượng tốt
§  Garde II: K biệt TL trung bình
§  Garde III: K biệt hóa tiên lượng tồi

4. Chẩn đoán phân biệt

4.1 Quá sản lành tính nội mạc TC:
Phân bit chủ yếu da vào kết quả GPBL của no sinh thiết ni mc TC

4.2. U TC

  §  rong huyết, RLKN, băng kinh
  §  TC to chắc
  §  SA: hình ảnh u TC
  §  Sinh thiết ni mc TC => Chẩn đoán xác định.

4.3. Ung thư CTC

  §  Phân bit dựa vào làm phiến đồ papacialaou, tìm TB bất thường CTC
  §  Ngoài ra còn dựa vào soi CTC sinh thiết CTC

4.4. Ung thư nguyên bào nuôi

  §  Xut hin sau cha trứng, sau đẻ hoc sảy thai thường.
  §  Thường gp tuổi sinh đẻ.
  §  HCG rất cao
  §  Giai đoạn muộnnhân di căn thành trước
  §  SA có hình ảnh huyết khi trong buồng TC
  §  GPBL: quá sn NBN xâm lấn cơ TC
4.5. Viêm CTC người mãn kinh: dựa trên kết quả làm phiến đồ CTC

4.6. Sót rau

  §  Chp buồng TC hình nh nham nh (d nhầm ung thư thân TC)
  §  No sinh thiết thy TB rng hoặc TB nuôi

4.7. Khi u BT tính cht ni tiết

5. Điều trị
§  Ngoại khoa:
-      Nếu ung thư TB tuyến giai đoạn sm: Ct TC hoàn toàn 2 FF
-      Tùy giai đoạn: ct TC cùng 2 FF cùng cắt rộng 1 phần đề phòng di căn
-      Hoc ct rng cùng vi nạo vét hạch động mch chậu ngoài động mch bịt
-      T lệ sống > 5 năm:
o Mổ giai đoạn đầu: 90%

§  Tia x:



o  Giai đoạn 1: 40 - 50%
o  Giai đoạn 2: 25%


-      Bng radium, sedium 137... có thể đặt tr hoc sau m
-      Đặt tr m:
o   2 ống 10mg Radium 2 túi cùng bên
o   2 ống bên trong ống CTC
o   Sau đó PT phải đc tiến hành ngay sau khi tia xạ
-      thể dùng Colbat 50 grays: xạ ngoài
-      Ch định cho BN không thể m được hoặc tái phát.
§  Điều tr hóa cht:
-      Ít tác dng.
-      Ch định trong trường hp: tổn thương lan rộng không thể can thip ngay bằng PT hoặc những BN đã tái phát.
-      thể điều tr phi hp với 2 phương pháp trên.
-      HC hay dùng: Adriamycin, cisplastin, 5-FU, cyclophosphamid
§  Điều tr hormon:  Progesteron liều cao
§  Kết hp Hormon + hóa chất.
-      Melphalan + 5-FU + MPA ( medroxy progesteron acetat )
-      Cyclophosphamid + 5-FU + adriamycin + MPA
-      Cyclophosphamid + adriamycin + cisplastin + Megeston
§  Ch định điều tr trong từng giai đoạn ung thư:

1.  Giai đoạn 1

-      Loại tiên lượng ti: thâm nhiễn trên 2/3 TC, tế bào G3  o Tia xạ ngoài ( 45grays ) + ct TC hoàn toàn 2 FF o Không nạo vét hch
o  Tia xạ bổ sung + tia ti ch trong AĐ trong 2 tháng tiếp theo
-      Loại tiên lượng tt: TB G1, G2, thâm nhiễm dưới hoc bằng 1/3 trong TC
o  Ct TC hoàn toàn 2 FF nghiên cu ct lạnh
o  No vét hạch
o  Tia xạ ngoài + tia xạ trong trong 2 tháng sau

2.  Giai đoạn 2

-      Tia xạ ngoài (50 grays) + ct TC hoàn toàn + 2 FF.
-      Không vét hch.
-      Tia xạ bổ sung sau m.

3.  Giai đoạn 3

-      Tia xạ ngoài trước m (50 grays) + ct TC hoàn toàn + 2 FF
-      Không vét hch
-      Tia xạ bổ sung sau m.

4.                        Giai đoạn 4

-      Tia xạ ngoài, điều tr hormon

Kết qu điều tr:

-      T lệ BN sống > 5 năm
o  Giai đoạn 1: 70 - 95%

o  Giai đoạn 2: 70%

o  Giai đoạn 3: 40%
o  Giai đoạn 4: 9 %


-      Tình trng tái phát khá nhanh (khong 2 - 3 năm sau). Tái phát đáy hay gặp nhất.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License