Ung thư nguyên bào nuôi: điều trị, tiến triển, biến chứng

Wednesday, November 26, 2014

I.                   Đại cương
§  U nguyên bào nuôi bnh ác tính ca nguyên bào nuôi phát triển từ lp tế bào nuôi ca t chc rau thai, tích cht xâm lấn kh năng chế tiết hoocmon HCG
§  U NBN bao gồm K UNB, chửa trng xâm nhp U NBN vùng rau bám
§  Thi gian xut hiện K nguyên bào nuôi thông thường 3 tháng đầu sau nạo trng, có thể 6 tháng đến 1 năm. Nói chung, sau nạo bệnh biểu hin càng sớm thì mc độ ác tính càng cao

II.                Điều tr

  § Cn theo dõi sát nhng bn sau nạo trứng để chẩn đoán sớm điều tr kp thi
§  nhiều phương pháp, thường phối hợp các phương pháp nhằm mục đích:
o   Loi trừ tổ chức ung thư tại chỗ
o   Diệt nhng tế bào ung thư đã di căn

1.  Các phương pháp điều trị chính

1.1 Phẫu thuật
§ Cắt TC hoàn toàn:
o  Chỉ định:
                     –    Ph n đã lớn tuổi, đủ con
  –    Những bn điều tr bng hoá cht tht bi
                  –    UNBN vùng rau cắm sau đẻ

o  Mục đích:

-      Loi bỏ gc của K NBN. Nhiu khi kotổn thương TC, ng ta vn ct TC.
-      Ct cả 2 buồng trứng nếu bn > 45tuổi, cân nhắc để li hoặc ko đối vi những bn
< 45 tui

Mlấy di nhân di căn:

§  Di căn ÂĐ cắt b tương đối để tr trường hợp di căn sát niệu đạo, trc tràng


  §  Di căn phổi nếu chỉ ít nhân khu trú 1thuỳ phổi hoc 1bên phổi th ct phi loi tr nhân di căn
1.2. Điều trị hoá chất: phương pháp điều trị đầu tiên, rất hiệu qủa xuyên suốt với K NBN
§  Chỉ định:    –  BN trẻ tuổi
    BN còn nguyn vng sinh con
    BN ko còn kh năng phẫu thut
Đơn hoá trị liệu: Methotrexate hoặc Actinomicin D, áp dụng trong các trường hợp:
§  K NBN chưanhân di căn
§  K NBN nhân di căn nhưng nguy thấp
Liều dùng: MTX 0,3 mg/kg/ngày x 5 ngày; ngh 7-10 ngày x 4 – 5 đợt
Hoc Actinomicin D 0,5 mg/kg/ngày x 5 ngày; ngh 7 – 10 ngày x 4 – 5 đợt

Hin nay, MTX Follinatcalci xen k trg 10 ng, ngh 7ng, đtrị đến khi b hCG < 5 UI/l



Bảng điểm ca WHO cho K NBN



0
1
2
3
Tuổi bn
39
> 39


Tiền sử
Chửa trứng
Sẩy thai
Đẻ thường

Thời gian bệnh
< 4 tháng
4 – 6 tháng
7 – 12 tháng
> 12 tháng
HCG ( UI/l)
< 1000
1000 – 10.000
10.000 – 100.000
> 100.000
Nhóm máu

O hoặc A
B hoặc AB

Khối u lớn nhất
< 3 cm
3 – 5 cm
> 5 cm

Vị trí di căn
Phổi, âm đạo
Lách, thận
Ruột, gan
Não
Số nhân di căn

1 – 3
4 – 8
> 8
Hoá chất đtrị trước đó


1 loại
³ 2 loại
o  Nguy ít 4điểm
o  Nguy trung bình = 4 – 7 điểm
o  Nguy cao ³ 8 điểm

Đa hoá trị liu:

§  Dùng phối hợp nhiu loi ( Cisplastin, Cyclophosphamid, Vinblastin,...)
§  Công thc: MAC, CHAMOCA, EMACO

§  Áp dụng trong các trường hp:        K NBN di căn nhóm nguy cao
    Điều tr đơn hóa trị liu tht bi
Chú ý: Trong quá trình điều tr hoá cht phi luôn theo dõi bn các XN xem bn b ng độc thuc ko có đáp ứng điều tr ko


§  Các triệu chng nhiễm độc hoá cht khi dùng thuc:

o  Viêm da, l loét niêm mc miệng, lưỡi, rụng tóc, ỉa chy
o  SL bạch cầu < 3000/mm3, BCĐNTT < 1500/mm3 SL tiu cầu < 100.000/mm3
o  Suy gan ( transamin huyết thanh tăng cao)
o  Suy thận (ure, creatinin tăng cao)

§  vậy trưoc trong mỗi đợt điều tr cần XN:

o  Công thức máu, công thức bch cu hàng ngày
o  Chức năng gan, thận
o  Đường huyết
§  Khi nhiễm độc thì ngừng điều tr hóa cht ngay, cho thuc giải độcđiều tr bng phương pháp khác
§  Ngoài ra còn bt buc phải XN định lượng nồng độc β HCG để đánh giá hiệu quả điều tr trước đó. Nếu sau mỗi đợt điều tr, hiện tượng kháng thuốc: nồng độ HCG ko gim hoặc tăng lên hoặc xut hiện thêm nhân di căn mới thì phải đổi hoá chất hoc kết hợp vi hoá cht khác, hoặc dùng các phương pháp điều tr khác như phẫu thut, tia x

1.3. Điều tr quang tuyến

§  Chỉ định: tia x trước phu thut, hoặc K NBN đã lan tràn trong hố chu ko m được
§  Thường dùng tia X, tia Coban rọi vào AĐ, hạ v

2.  Điều trị cụ th tng trường hp

 §  K NBN khu trú TC chưa di căn người còn trẻ, chưa con: hoá chất liệu pháp bảo tồn TC. Nếu ko đáp ứng -> mổ cắt TC hoàn toàn
 §  K NBN chưa di căn người đã đủ con: cắt TC hoàn toàn, cắt thêm 2 phần phụ nếu bn
> 45 tui. Hoá cht sau m nếu cn
§  K NBN di căn ÂĐ: cắt TC hoàn toàn, ct bỏ nhân di căn tại chỗ. Hoá cht sau m. Nếu bn di căn ko thể ct bỏ thì ct TC hoàn toàn, tiêm nhân vùng tiểu khung, hoá chất sau m
§  Tr trường hợp bn còn tr còn nguyn vng sinh con, chúng ta mới đặt vn đề m lấy nhân di căn điều tr hoá chất bảo tồn TC. Nhưng phải theo dõi sát, nếu tht bi phải m cắt TC ngay điều tr hoá chất phối hợp

§  K NBN di căn phổi:

o  Hoá chất trước sau m.
o  Mổ ct TC hoàn toàn, ct thêm 2phần phụ nếu bn > 45 tui.
o  Ct phân thuỳ phi lấy nhân di căn nếu số lượng nhân ít khu trú. Nếu bn thuc nhóm nguy thấp thì bắt đầu điều tr bằng 1hoá cht, khi kháng thuốc thì kết hợp thêm hoá chất. Nếu bn thuộc nhóm nguy cao thì bắt đầu bng nhiều loi hoá cht, khi kháng thuốc thì thay phác đồ hoc kết hp các loi hoá cht khác
§  Di căn các tạng khác: cắt TC hoàn toàn, đa hoá trị liệu trước sau mổ
o  Với nhân di căn não: tia xạ vùng đầu ( 3000Gy), phẫu thut s não nếu biến chng chảy máu
o  Với nhân di căn gan: cắt gan nếu biến chng, phi hợp đa hoá trị liu. Nếu kháng thuc: tiêm trc tiếp hoá chất vào động mch gan

III.             Tiêu chun khi bệnh theo dõi sau điều tr

§  Khi bnh: trong 3tun liên tiếp XN HCG (-)
§  Theo dõi ngoại trú sau đó ( tối thiểu 5năm liền)


o  Xn HCG 2tuần/ lần trong 3tháng, rồi tiếp 1tháng/ln trong 3tháng, 2tháng/ln trong 6tháng tiếp theo, 6tháng/lần trong 1năm
o  Khám phụ khoa
o  XQ phi 3tháng/lần trong 1năm
o  Vi bn còn TC cần tránh thai trong 2năm đầu, nếu thai lại phi phá thai ngay


IV.              T lệ tái phát

§  K NBN ko có di căn: 2%
§  K NBN di căn nhưng tiên lượng tt: 5%
§  K NBN di căn, tiên lượng tồi: 12%

V.                 Tiến trin biến chng ( tham kho thêm; nguồn 20 chuyên đề )

1                 Tiến trin ko thun li


Nếu ko đc theo dõi cẩn thn thì K NBN s đc phát hiện chm. Bnh tiến trin vi nhng ổ di căn  các tng or CM do v nhân di căn, or thủng TC
 1.1   Di căn: ko như các loại K khác, trg K NBN, TB di căn theo đng máu (đb đng TM). TB nuôi di căn đến đâu thì phát triển lan tràn phá hy t chc đó. Thg gặp là di căn phổi, ÂĐ,o, gan, thn...

 -      Di căn phổi
 §    LS: Khó th, st, ho ra máu, suy hô hp
 §    CLS: XQ phi h/ di căn như chùm bóng bay or nhân di căn bờ or đám mờ như  h/ thâm nhim
 -      Di căn ÂĐ:
 §    D phát hiện hơn
 §    LS: nhân di căn, màu tím, mềm, ko đau, dễ CM t nhiên or khi chm vào. Thg gp thành trước ÂĐ, gần lniệu đạo
 -      Di căn não
 §    LS: dh chèn ép não, tăng áp lực ni sor dh TK khu trú,th hôn tvong

1.2  BC khác

 -      Chy máu: do v nhân di căn nguy hiểm nht CM nng
 -      NK: do khi u phát trin TC gây NK ti ch or toàn thân làm BN rất đau
 -      BC khác: xon, v nang hoàng tuyến -> phi phu thut
 -      hCG ko giảm or tăng cao hơn

2     Tiến trin thun li       


 -      Nếu K NBN khu trú TC, chưa di căn -> đtrị PT or hóa tr liu -> BN th khi hoàn toàn
 -      Nếu K di căn phổi, ÂĐ -> nguy cơ trung bình, tiên lg tương đối tt
 -      Nếu K di căn não, gan -> nguy cơ cao, tiên lg rất xu Tiêu chun khi bnh: trong 3 tuần liên tiếp XN hCG (-)


Theo dõi ngoại trú sau đó (ti thiểu 5 năm liền):

 §    XN hCG 2 tun/ ln trong 3 tháng, ri tiếp 1 tháng/ ln trong 3 tháng, 2 tháng
/ ln trong 6 tháng tiếp theo, 6 tháng/ lần trong 1 năm.
 §    Khám phkhoa
 §    XQ phi 3 tháng/ lần trong 1 năm

Vi BN con TC cần tránh thai trong 2 năm đầu, nếu thai li phi phá thai ngay. Không dùng dng c TC or thuc tránh thai trong thi gian theo dõi.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License