U xơ tử cung: triệu chứng, chẩn đoán và điều trị

Wednesday, November 26, 2014

IV.              Đại cương.
        ·         UXTC khi u lành tính phát sinh t tổ chức trơn của t cung.
        ·         Tỷ lệ 20 30%   phụ n trong độ tuổi hoạt động sinh dục, thường gp 30 -50 tui.
        ·         Nguyên nhân: do cường estrogen, mt cân bng estrogen progesterone.
        ·         Đẻ ít sinh yếu tố thun lợi.

        ·         Vị trí ca UXTC:
-        Theo phn của tử cung:
+        Thân t cung: 96%.
+        Eo tử cung: 1%.
+        C tử cung: 3%.
-        So vi thành t cung:
+        UX dưới thanh mc: thể cung.
+        UX k nằm trong bề dày lớp cơ.
+        UX dưới niêm mc: nổi lên trong buồng tử cung, đôi khi cuống à polyp xơ.
                ·         thể 1 hoc nhiều u vs kích thước khác nhau.
·         Thường tiến trin âm thầm ko có triệu chng lâm sàng ràng, phát hiện qua thăm khám định k.

V.                 Triệu chng.

5.1.  Lâm sàng.

·         UXTC nhỏ thường kotriu chứng, thường đc phát hiện do đi khám phụ khoa vì: sinh, chậm thai,…
               ·         Triệu chng của UXTC ph thuc vào: v trí khi u, u to hay nhỏ những biến đổi thoái hóa.

a.      năng.

        ·         Ra huyết t tử cung:
-        triu chứng chính, gp trong 60% TH.
-        Thể hiện dưới dạng: cường kinh, rong kinh, rong huyết.
-        Ra nhiu máu cục ln máu loãng.
-        Kéo dài 7 – 10 ngày hoặc hơn.
-        thể kèm thống kinh (u k hay do ri lon co bóp tử cung).
-        Cường kinh băng huyết do:
+        Trong UXTC: b mt bung tử cung đã phát triển hơn nhiều so vi tử cung bình thường, bề mt BTC càng lớn, huyết ra càng nhiu.
+        Co bóp t cung trong khi kinh bị rối lon.
+        Quá sản niêm mc tử cung à niêm mc rụng kéo dài, chảy máu nhiều.
+        Khối u chèn vào đám rối tĩnh mạch tử cung à chảy máu do tăng áp lực phía đầu tĩnh mạch.
        ·         Khí hư: Trong, loãng như nước, nhiu do nhim khun phối hp.
        ·         Đau bụng:


-        Đau vùng hạ v hoặc hố chu.
-        Thường xut hiện khi đứng hoặc lúc mt nhc, gim khi nm.
-        khi đau tăng lên trước khi kinh, hoặc trong kỳ kinh.
-        Đau kiểu nặng tc bụng, đau kéo dài thể do u chèn ép các tạng bên cạnh.
-        Đau dữ dội, đau chói gợi ý biến chứng UXTC.
·         Các triu chng khác do mức độ phát trin u:
-        U chèn ép vào bàng quang: rối loạn tiu tin: tiu khó, tiu dt,...
-        U chèn ép vào trc tràng: ri loạn đại tiện: táo bón,…
-        Tự nắn thấy khi u to lên hố chậu.

b.      Toàn thân.

·         Thiếu máu: do ri lon kinh nguyt kéo dài: da xanh, niêm mc nht, mt mi, hoa mt, chóng mặt,…

c.       Thc thể.

·         Nhìn: rt khó, phi u rt to, g lên h v.
·         Nn bụng khi bàng quang rng:
Vùng hạ v phồng lên, xác định đáy tử cung, khi u giữa: đục, chắc, di động, ko xác định đc cực dưới khi u.
·         Đặt m vịt:
-        thể thấy UXTC dưới niêm mc cuống tạo polyp lỗ CTC nằm trong ÂĐ (phải tả: kt, màu sắc polyp, tổ chức hoại tử ko, chân polyp ntn).
-        Xác định máu chảy từ lỗ cổ tử cung (loại trừ CM do tổn thg CTC, đường sinh dục).
-        Thấy khí hư.
·         Thăm âm đạo kết hợp nn bng:
-        Tử cung to hơn bình thường, chắc, gh gh, lệch mt bên, có khi thấy những khi nổi trên mt tử cung chắc, ko đau, di động cùng tử cung.
-        Hoc thể thấy cạnh tử cung mt khi u cho cảm giác như khối u phn ph.
-        Ngón tay di động cổ tử cung à cử động đc truyền đến tử cung khi UXTC.
-        C tử cung, 2 phần ph bình thường, túi cùng ko đau.
·         Thăm trực tràng:
-        Cn thiết hữu ích.
-        Chẩn đoán phân biệt: UXTC phát trin v phía sau vi khi u trc tràng.
·         Đo buồng tử cung: tử cung dài hơn bình thường, ít giá trị.

5.2.  Cn lâm sàng.

·         Siêu âm:
-        giá tr chẩn đoán, rẻ, an toàn.
-        Kích thước t cung tăng: tăng đường kính trước sau, tăng đường kính ngang đáy, đường kính dọc cũng tăng.
-        Thấy số lượng, kích thước, v trí, mật độ u xơ:
+        Âm vang của UXTC thường ko có ranh gii vi hình ảnh t cung.
+        Âm vang ko đều, có thể nghĩ đến phù, hoi tử.
-        Theo dõi sự phát trin của u xơ.
-        Chẩn đoán phân biệt vi: thai, da sảy, thai lưu,…
-        Chẩn đoán thể khó khăn trong TH:


+        UNBT dính vi t cung.
+        Tử cung b d dạng (chẩn đoán: u đáy).
+        Tử cung đổ sau.
·         No sinh thiết niêm mc tử cung: phát hin các tổn thương: quá sản, loạn dưỡng, niêm mc tử cung, niêm mc tử cung teo, polyp nm tử cung, loi tr K nm TC.
·         Chp buồng tử cung:
-        Chp phim thng, nghiêng.
-        Là pp cn thiết cho biết các thông tin trc tiếp v khi u.
-        Chp buồng tử cung bơm thuốc cản quang, thy:
+        H/a khuyết đều, đồng nhất, bờ rõ, thể choán buồng t cung hoặc 1 b, góc BTC.
+        Không thấy thay đổi nếu UXTC dưới PM.
+        Chụp nghiêng: cho phép xác định UX cuống dưới niêm mc, khi u ở 1 mt của TC.
-        CCĐ:
+        BN đang thai.
+        Nhim khun.
-        Thời điểm chụp phi cách xa lúc chảy máu.
-        Hn chế: ko thấy đc sự thay đổi BTC khi khi u nhỏ, u dưới niêm mc.
·         Soi buồng t cung: nếu nghi nhân dưới niêm mc, u nhỏ.
·         XN tế bào hc CTC: phát hin sm UT CTC.
·         CTM: th HC, HGB, HCT gim.
·         hCG (-)

VI.              Chẩn đoán.

6.1. Chẩn đoán xác định: dựa vào LS, CLS.

6.2. Chẩn đoán phân biệt:

·         thai:
-        Ging: bụng to, tử cung to.
-        Khác:
+        Dhthai: chm kinh, tt kinh, nghén.
+        Ko đau bụng.
+        thể sờ thấy các phần thai nhi.
+    hCG (+).
+        SA: chẩn đoán phân biệt: h/a âm vang thai, túi ối, hoạt động tim thai.
·         Da sảy thai:
-        Ging:
+        Bng to, tử cung to.
+        Ra máu âm đạo.
-        Khác:
+        dh có thai.
+        Ko ra máu kiểu cường kinh, rong kinh.
+        Tử cung mm.
+    hCG (+).
+        SA: h/a túi i, âm vang thai, tim thai.
·         Thai chết lưu:


-        Ging:
+        Bng to, tử cung to.
+        Ra máu âm đạo.
-        Khác:
+        dh có thai sau đó mất đi.
+        Tử cung mm.
+    hCG (+).
+        SA: túi ối méo mó.
·         Khi u bung trng:
-        Ging:
+        Bng (+) to.
+        1 khi cạnh tử cung.
-        Khác:
+        Ko ra máu âm đạo, ko đau bụng.
+        Tử cung kích thước bình thường.
+        Khi u bit lp vi tử cung, di động khi u ko làm di chuyn cổ TC
+        SA: CĐPB.
-        Khi u bung trứng va UX dưới niêm mạc thường khó à soi bng, siêu âm.
·         Ung thư niêm mạc t cung: chụp bung tử cung, nạo sinh thiết.
-        Ging:
+        Ra máu bất thường.
+        Tử cung to lên.
-        Khác:
+        Thường xut hin tui mãn kinh.
+        Tử cung to, mm.
+        Chp buồng tử cung: t cung hình khuyết, buồng tử cung nham nhở, biến dng.
+        No sinh thiết: CĐXĐ.
+        Niêm mc tử cung bong từ từ à kéo dài à rong kinh, lớp niêm mc dày.
·         Ung thư cổ t cung: làm phiến đồ CTC, soi CTC.
·         Cha trứng: hCG tăng cao, SA: h/a tuyết rơi.
·         Viêm phần phụ (CĐPB: UX dưới niêm mccung):
-        Giống: đau bụng, khi cạnh tử cung.
-        Khác: TS sốt, đau hạ v, ra nhiều khí hư, khám khối hạ v di động ít.
-        SA: CĐPB.
·         U tiểu khung: ko di động cùng TC, SA cho CĐPB
·         Ung thư thân TC.

VII.           Điều tr.

·         Ph thuc tui BN, nguyn vng có con, tình trng mt máu, v trí khi u, biến chứng,…
·         Vi khi u nh, kotriu chng: ko cần điều trị, ch theo dõi.

a.      Điều tr ni khoa.

·         Mục đích: cầm máu (progesteron làm teo niêm mc TC), ko làm khi u nhỏ đi.
·         CĐ:
-        U xơ nhỏ, không biến chng nào ngoài chy máu.


-        U nh, gây RLKN phun ntr tui, còn nguyn vng có con
-        Ph nữ tiền mãn kinh.
-        Chun bị cho PT.
-        Toàn thân ko cho phép m.
·         CCĐ : u to, u ko gây RLKN.
·         Thuc:
-        Dùng thuốc ni tiết à kìm hãm sự phát trin của khi u, ức chế s phát trin ca niêm mc t cung.
-        Progestatif 2 viên/ ngày, t ngày thứ 16 – 25 ca chu k kinh.
-        Thuốc tương tự LH RH: zoladex tiêm 3 tháng/ ln???
-        Nga phụ khang.
-        Nếu thiếu máu nặng do ra máu nhiều: thuc co hi tử cung (oxytocin, ergotamin) + truyn máu + thuc cm máu (hemocaprol).
·         Theo dõi: khám LS 3 tháng/ ln.

b.      Phu thut.

·         phương pháp triệt để nht.
·         CĐ:
-        Điều tr nội khoa không kết quả.
-        UXTC to (> 5cm).
-        U nhỏ nhưng CM nhiều, đt nội khoa tht bi.
-        UXTC biến chng: hoi tử, xon, kt Douglas, chảy máu nhiều.
-        UXTC dưới niêm mc.
-        Nghi ng có ung thư hóa.
·         Phương pháp:
-        Điều tr bảo tn:
+        CĐ:
o   BN trẻ, muncon.
o   U kích thước nhỏ, dng u k, UX dưới thanh mc có thể bóc tách đc.
+        PT bóc tách nhân xơ, bảo tn chức năng tử cung.
+        Thường m qua đường bng, tìm diện bóc tách lấy khi u.
+        Cm máu, phủ phúc mc tránh dính.
+        nguy cơ: chảy máu sau mổ, tái phát u xơ.
-        Điều tr triệt để:
+        Ph thuc vào tình trạng cổ tử cung, v trí u xơ, tình trạng BN:
+        Ct t cung bán phn:
o   CĐ:
­  UXTC ko có tổn thương CTC.
­  Khối u khu trú thân tử cung.
­  Hoc khi u gn BQ, trc tràng.
o   Nên để li 2 buồng trng nếu BN còn trẻ.
o   Ct trên chỗ bám âm đạo, để li phn cổ TC, sau ct khâu mm TC, khâu phủ phúc mc lên mm.
o   Sau mổ: theo dõi thường xuyên bằng TB học.
+        Ct t cung toàn phn:
o   CĐ:


­  polyp bung TC hoc cổ TC xuống âm đạo.
­  UXTC những người đã mãn kinh.
­  UXTC kết hợp vi các tt CTC.
­  UXTC thoái hóa th tiến trin thành ác tính.
o   Ct t cung hoàn toàn, k c CTC. Sau ct khâu mm cụt âm đạo, phủ phúc mc lên mm.
o   Ct buồng trứng: đ/v người già > 50 tui, buồng trng có u nang, tổn thương kết hợp.

         c    .   UXTC phụ nữ thai: c gắng điều tr bo tn à thai kh năng sống đc à m lấy thai, bóc UXTC hoc cắt tử cung bán phần.

d.   Nút mạch:

     ·         Nút ĐM tử cung: tắc mch máu nuôi khi u.
     ·         CĐ: khối u nhỏ, đơn độc.


e.   TH ko chỉ định mổ các nguyên nhân khác: điều trị rong kinh bằng andriol 40mg x 2 viên/ ngày x 5 – 7 ngày.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License