Nhiễm khuẩn huyết sản khoa: nguyên nhân, triệu chứng, xử trí.

Wednesday, November 26, 2014

I.                   ĐẠI CƯƠNG
1.      Định nghĩa: NKHS NK xuất phát từ bộ phận SD sau khi đẻ khởi điểm từ đường SD(k t AH, AĐ, CTC , TC,nhất vùng rau bám, 2FF tiểu khung), xảy ra trong thi hậu sản (6 tun sau đẻ). Những trường hợp NK đường vào của VK không phải từ bộ phận SD như VRT, cúm, viêm đường TN cấp, lao phổi, viêm gan… thì không phải NKHS.


2.      NKH sản khoa hình thái nặng nht của NKHS tiên lượng xấu, TV cao, nhim khun thứ phát sau các hình thái NKHS khác, bt ngun t đường SD chủ yếu từ vùng rau bám TC.

3.      Nguyên nhân:

§  Do nhiều loại VK độc tố cao:
§  Liên cu tan huyết.
§  Tụ cầu vàng.
§  TC coli
§  Các loi VK yếm khí. Các yếu tđưa đến NKHHS
§  Các yếu tố gây NKHHS:


-      Đỡ đẻ không khun.
-      KS TC không khun.
-      Mổ ly thai do i bẩn, do dng cụ môi trường không tốt.
-      Ct TC.
§  Điều tr các hình thái NKHS khác không kịp thời, không đúng cách, không dùng đúng KS.

II.                TRIU CHNG

1.  Lâm sàng

Toàn thân:
-      Sau đẻ 1 tun xut hin các triu chng:
o  St cao liên tục hoặc dao động, kèm rét run, nhiệt độ giao động min cao.
o  Thể trạng NoT, nặng: mt mi, suy sụp, TK li bì, v mt hốc hác, môi khô, lưỡi trắng bẩn, hơi thở hôi.
o  TH nng có thể shock NK: HM sâu, niu.
o  RL điện gii, no toan Chóa.
ð phải cấy máu để xác định VK KS điều tr đúng.
-      Liên cu tan huyết thêm triu chng:
o  Thiếu máu tan huyết.
o  ban đỏ da, mụn nước.
o  Vàng nhẹ.
o  NK phi sau đó.
-      Vi t cầu vàng có thêm dấu hiu:
o  VK m huyết
o  Sm có các áp xe mô, các tng 
o vết bầm tím da, ở giam.
o thể viêm tắc TM thứ phát.
-      Vi TK coli thêm dấu hiu:
o  Xut hin bnh cnh sm
o  St rất dao động, dễ nhm vi liên cu
-      Vi VK yếm khí có dấu hiu:
o  Du hiu NKH cp tính tan máu
o  Tiến trin nhanh
o  St rt cao 400C hoặc hơn, rét run.
o  Th nhanh, chi lạnh, vt vã,th a ra máu.
o  Đái huyết sc tố, đái ít.
o  Vàng da, tím tái ngày càng thiếu máu.
o  Gây hoại tử TC các tạng bị VK lan tới.

Thăm khám:

§  Sn khoa:CTC m, TC to, co hi chậm, di động ấn TC đau, sản dch hôi,máu, m; th lẫn màng rau thi (nếu sót rau)
§  di bnh:
-      Nghe phổi: th ran m.
-      Gan lách to, bụng chướng.
-      Áp xe cơ, áp xe gan.
-      VMN.
-      Osler


3.      CN LÂM SÀNG

§  Cy máu tìm VK: cấy lúc st cao, 4h/ln x 3 lần, khi chưa KS.
§  Cy sản dịch (t bung TC); cấy nước tiu (sonde tiểu, làm KS đồ)
§  CTM: BCĐNTT tăng, máu lắng tăng; HC, HCT giảm
§  SA: thấy hình ảnh TC to, co hồi chm, nhiều dch trong buồng TC, có th thy sót rau.
§  Các XN tìm ổ di bnh: chức năng gan, thận, SA OB, XQ phổi, định lượng các yếu tố đông máu; RL điện gii, toan kim.

III.               CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

§  LS + KQ cy máu (+)
§  Tìm thấy ổ di bệnh.
§  Nếu cấy máu (-) LS điển hình của NKH vẫn điều tr như NKH.

IV.              CHẨN ĐOÁN PHÂN BIT????????????????????

V.                    BIẾN CHỨNG
a.       SG, ST, viêm thận cp, abcess phi, viêm nội tâm mc, abcess não, VMN m.
b.      Sc NK => dễ gây TV.

VI.              ĐIỀU TR

1.    Nguyên tắc:

a.       KS liu cao, phối hợp theo KS đồ.
b.      HS tích cực
c.       Tìm điều tr NK ban đầu.
d.      Điều tr triu chng khác và các ổ di bệnh nếu có.
e.       Nếu cấy máu (-) LS điển hình thì vấn ĐT như NKH
2.    Điều trị cụ thể: gồm 5 bước
f.       KS liều cao, toàn thân, đường tiêm hoặc truyn TM. Tt nhất theo KS đồ.
Nếu không KSĐ, phối hp KS sau: Cephalosporis thế hệ 3 + Aminosid + Metronidazol. Dùng KS thêm 7 ngày sau khi đã hết sốt.
g.       HS tích cc: thở oxy, truyn dịch, tr tim, vn mch (nếu có s NK)
h.      Điều tr hỗ tr khác: H st, an thần, điều chnh cân bằng nước + điện giải, thăng bằng kim toan.
i.        Điều tr các ổ di bnh nếu có.
j.        Điều tr Ngoi khoa:
khi nhiệt độ tr lại bình thường tiến hành ct TC bán phần để loi b hoàn toàn nhiễm khun nguyên phát gi bnh phẩm làm XN GPB.
thể ct thêm 2FF nếu tổn thương



VII.            Tiên Lượng, Phòng Bnh

a.   Tiên lượng phụ thuc vào s lượng ổ bệnh thứ phát, điều này phụ thuc vào vic điều tr hay không.

b.   Phòng bnh:



-      Trong khi thai: điều tr các viêm nhiễm của sn phụ ( da, họng …) các viêm nhiễm đường sinh dục, tiết niu.
-      Trong khi chuyn d: hạn chế thăm âm đạo, không để chuyn dạ kéo dài, để phòng nhiễm khun ối.
-      Trong đẻ: Không để sót rau, chỉ định đúng kiểm soát tử cung, bóc rau nhân tạo, kh khun tốt các dng cụ.

-      Sau đẻ: tránh sn dich, bnh phòng sch sẽ, định k phải được chạy tia cực tím, tăng cường đề kháng sản phụ.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License