Khối u buồng trứng thực thể: lâm sàng, chẩn đoán và hướng xử trí.

Wednesday, November 26, 2014

I.                   Đại cương:

     §      U nang buồng trứng là u v bọc ngoài (v nang) trong có chứa 1 cht dch hoc 1 vài loi nào đó. Gặp mi la tuổi.
     §      Phân loi: 2 loi
-      U nang thực thể.
-      U nang năng.

II.                U nang thc thể:


         §        tổn thương thực thể của tổ chc bung trng, ko bao gi tự mất được to hay nhỏ. Thường lành tính, tuy nhiên vnkh năng ác tính.
     §  Kích thước Φ > 5cm, bình thường lớn hơn nang năng, nhưng cũng có thể nh hơn. Gặp 1 hoặc 2 bên bung trng.
         §    3 loi u nang thực th:




U nang nước
U nang nhày
U nang
Tần suất gặp
50%

25%

Tuổi
thường tuổi trung
niên

mọi lứa tuổi, nhiều tuổi
sinh đẻ


Cấu tạo vỏ

Mỏng, chỉ có tb lát đơn
Thành nang dày, 2 lớp tb. Ngoài: lớp xơ. Trong: lớp
thượng trụ đơn
Thành nang cấu trúc ~ da, lớp sừng, mỡ, tuyến mồ
hôi.


Tính chất nang
-  Trong nang có dịch trong
-  thường có cuống
- Nang có nhiều vách, chứa dịch nhày, vàng

Trong nang gặp tổ chức như xương, tóc, răng,…

Kích thước

Trung bình
To, thể rất to nếu ko
được điều trị

nhỏ hơn 2 loại kia




Độ ác tính
dễ b’c’ K nhất,
nang có nhú

- lành tính, 5% ác tính

- thường lành tính.





1. Chẩn đoán xác định:


1.1 Lâm sàng:  năng:
   §  Khi u nhỏ thường kotr/c gì, BN vẫnkinh sinh đẻ bình thường. Cũng khi BN phát hin ra u tình c qua khám định k.
       §          Khi u âm thầm phát triển ti khi to lên, gây các tr/c như:
. Cm giác nặng bụng dưới.

. Đau âm vùng hố chậu

. khi RLKN

. Vô sinh

. thể tự sờ thấy u ở h v.

. U to chèn ép BQ, trực tràng → đái dắt, đái khó, đại tin khó.

. thể biến chng cấp tính của u nang như xoắn nang.

Thc th:


§  Nhìn:
-      Nếu khi u to, thể thấy u g lên ở h v, lch 1 bên h chậu
-      Nếu u quá to, th thấy như thai đủ tháng
-      THBH bng do u to chèn ép TM chủ bng.

§  S:

-      Khám ngoài thấy khi u trong ổ bụng căng, không đau, di động.
-      Thăm ÂĐ:
ð Nếu khi u nhỏ, còn nm trong vùng chậu khám thy: TC bình thường, th bị đẩy sang bên đối din u.
U nằm cạnh TC, tròn, đều, mật độ căng, biệt lập TC, di động, ko đau.






1.2 Cn LS



ð Nếu khi u quá to hay u pt trong DC rộng thì ko di động hoặc ko đánh giá được độ di động.


  §         HCG (-): loi trừ thai.


§  Siêu âm: Giúp chẩn đoán khối u, đánh giá các thuỳ u, v dày hay mng,vách hay ko, nhú sùi hay ko,vùng hoại t hay ko,dchbụng ko, đồng thời đánh giá TC FF 2 bên.
-      U nang nước: v mng, chứa dch thun nhất.
-      U nang nhày: thường vách, trong lòng âm vang kém.
-      U nang bì: vùng tăng âm, vùng giảm âm.
     §    Chp bụng ko chuẩn b: nếu nang thy hình ảnh cản quang của răng, xương.
     §     Chp TC-Vòi trng chun b: H/a vòi trng bị kéo cao bên có u nang (H/a răng cưa).
     §           Soi ổ bụng: để chẩn đoán # với CNTC.

Chẩn đoán thể khó khăn  nếu:


-      U dính vào tổ chc xung quanh (u nang nhày), khám thấy u liên vi TC (nhầm u xơ TC)
-      U kẹt trong túi cùng Douglas nên ko di động được.
-      U pt trong DC rng.

2. Chẩn đoán phân biệt:


2.1 Nếu u to lấn lên ổ bụng cần phân biệt với:

     §      TC thai:
Thường mềm, di động, dính lin vi cổ TC.

+ HCG (+).

Tr/c thai (to): máy, đạp, …

+ Siêu âm: Chẩn đoán xác định.

     §      Bng có dịch cổ trướng: vùng đục
     §   U mc treo:
+ Di động lên trên nhiu, u cao.

Đẩy xuống dưới khó khăn hơn, ngược vi u buồng trng.

SÂ: xác định.

     §  Thận đa nang:
SÂ: giúp chẩn đoán (#): 2 phần phụ bình thường.

2.2 Nếu u nh, nm trong tiểu khung cần phân bit với:


     §    thai trong TC:
+ D/h Hegar (+).

+ Test HCG (+).

+ Tr/c thai: tt kinh, nghén. SÂ: thai nằm trong TC.

     §  Viêm FF dẫn ti nước, m vòi trng, dễ nhm u nang nh:


+ TS viêm nhiễm, ra khí nhiều.

Sốt, đau 2 bên hố chậu.

Khám 2 ff nề, di động kém.

     §  U TC: dễ nhầm với u xơ TC dưới PM cung
+  U cuống, di động & liên tc cùng TC.

+ Rong kinh ra huyết.

Chp buồng TC: kích thước TC to hơn bình thường.

SÂ: xác định.

     §  CNTC:
TS chậm kinh, ra máu ÂĐ.

+ CTC mm, tím.

+ HCG (+).

Cnh TC khi ấn đau.

SÂ: chẩn đoán xác định.

     §       U nang năng.
     §       Ung thư buồng trng.

3. Chẩn đoán biến chng:


3.1 Xoắn nang: biến chứng thường gặp nhất.

     §             Hay xảy ra ở u nang cung dài.
     §    LS: BN đau bụng đột ngt, dữ dội, buồn nôn, nôn; th sốc. Khám thấy khối u to đau.

3.2 Ung thư hoá:


     §       Hay xy ra với nang nước, vi các nhú mc thành nang
     §      Cần nghĩ đến K hoá khi u to lên bất thường, dính vào tng xung quanh, cố trướng, BN gày sút.

3.3 V nang:


     §     Vỡ khi bị xon nhiu vòng hoặc sau sang chấn.
     §     BN đau dữ di, sốc, nhu động ruột ngng.

3.4 Chy máu trong nang


Cũng xảy ra sau khi nang bị xoắn

3.5 Nhim khun nang


Cũng xảy ra sau khi nang bị xoắn, biu hin ging viêm PM tiểu khung.

3.6 Nang to gây chèn ép các tạng xung quanh hoặc TM chủ bụng.


3.7 Khi thai:


     §         thể gây biến chng sảy thai, đẻ non, xoắn nang, nhim khun.
     §        Làm ngôi bất thường,yếu tố gây đẻ khó.

4. Xtrí:


     §        Nếu khối u kích thước < 6cm thì nghĩ đến u nang năng, cần theo dõi trong vài vòng kinh. Nếu ko phân biệt được u nang năng hay thực thể (u nhỏ, ko biến mt sau vài vòng kinh) thì cần m nội soi để xử trí.
§  Mọi trường hợp chẩn đoán là u nang thực thể thì cn m sm làm GPB khi u. Tuỳ trường hợp cụ thể cắt bỏ u hay cắt b buồng trng:

-      Với u nang nước:

+  Nếu u nh, người trẻ, chưa con: cố gng tách bỏ u, để li buồng trng lành (với đk v nang ko có nhú).
+  Nếu u to, người nhiu tui, nghi ng K, nên ct bỏ toàn bộ buồng trứng bên u hoc cắt b toàn bộ FF bên đó.
-      Với u nag nhầy: nên ct bỏ BT bênnag u thường dính vào các tng xung quang nên khó bóc tách
-      Với u nag bì: nang nhỏ có thể cắt u, để lại nhu BT lành
     §           Trong PT cn chú ý:
-      Khi u quá to, cần chọc hút bớt dch.
-      Khi u b dính, cn g dinh t từ, tránh tổn thương xung quanh. T/hợp dính nhiu, ct bung trứng bên có u.
-      Khi xon u nang: m cặp cắt u, ko tháo xoắn
     §     Tt c các khi u khi ct phải đc gửi GPB để
-      loại u nang
-      xem lành tính hay ác tính
Nếu u ác tính thì phi ct TC hoàn toàn cùng + 2 phn phụ + điều tr hóa cht

     §           UNBT thai nghén:
-      Thai 3tháng đầu dễ sy ko nên chm vào
-      Cn thiết phi m: nên can thip vào 3tháng gia hoặc 3tháng cui
-      Khi ch/d nếu u tiền đạo MLT
-      Xoắn nang: m bất tuổi thai nào, điều tr hormon trợ thai sau m Lưu ý : ( bổ sung thêm theo chuyên đề )
+ Trước mổ cho thuốc giảm co TC (Spasfon, Papaverin)
+ Hạn chế tối đa chạm vào khối u khi mổ

+ Sau mổ : tiếp tục thuốc giảm co trong 7-10 ngày.TD BC , tái phát

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License