Khối u buồng trứng ác tính: Chẩn đoán và hướng xử trí.

Wednesday, November 26, 2014

I.   Đại Cương

         §        K BT loi K gây t lệ tử vong cao nhất trong các bnh K ph khoa
     §  K BT xếp hàng thứ 3 sau K vú, CTC. loi K gp ngày càng nhiều đc chẩn đoán ngày càng sớm hơn nhưng điều tr khó khăn, tiên lượng xấu.
          §      Được chia thành 2loi:


-      K nguyên phát: phát triển t tổ chc của BT
-      K th phát: do di căn từ nơi khác tới, hay gp K d dày, đại tràng. thể di căn từ K tiu khung, K niêm mc TC, K CTC, K vòi trng, K phi, K vú...
     §    Phân loi theo tổ chức hc: 3loi
-      U biểu bì: Adenocarcinoma 90%
-      U TB mm: Germcall tumors
-      U đệm sinh dc: Sexcord stromal tumor

II.   Chẩn Đoán


1.    Lâm Sàng

1.1   năng: K BT thừơng thầm lặng ko có tr/ch báo trước

     §         Trên 70% BN đi khám tự sờ thấy khi u bụng hay đi khám phụ khoa thông thường phát hiện ra
     §      Tuy nhiên thể gp 1 số biu hin bất thường
-      Cm thấy vùng bụng dưới to nhanh.
-      Cm giác khó chịu tức nng vùng bụng dưới, sử dng thuốc giảm đau ko đỡ.
-      thể ra máu ÂĐ bất thường
-      muộn: thấy đái khó, đái rắt, đại tin khó do khi u chèm ép BQ, Tr tràng. D/h K di căn các nơi khác như: ho ra máu trong dc phổi

1.2   Toàn thân:


    §      Mệt mi, gy sút, có khi suy mòn muộn
    §       thể sốt nh v chiu

1.3   Thc th


     §    Khám bụng có thể sờ thấy khi u to trên ổ bụng dch ổ bụng
     §         Thăm ÂĐ kết hợp vi nn bụng thy:
-      Một khi u 1 bên phn ph, nếu thăm khám nhiều ln cách nhau 1khong thi gian thì thấy lần sau to hơn lần trước nhiu.
-      Nếu khi u còn nhỏ thì khó phát hin, nếu khi u to (> 5cm ) thì mi thy
-      Khi u t/cht: to lên nhanh, mật độ chc, b mt lổn nhổn, ấn ko đau, đi động hn chế, ranh gii ko rõ. thể khi u p/trin cả 2bên BT ( thừơng K BT thứ phát )
-      Nếu u > 5cm phụ nữ 40-60 tui thì phải nghĩ đến K BT ác tính
     §       Khám bng có th thy dch cchướng (gđ nặng, mun)
Ngoài ra cần khám toàn thân để phát hin các d/h K nguyên phát hoặc đã di căn nếu có.

2.    CLS



     §  CTM, máu lắng tăng.
     §  SÂ:
-      Chẩn đoán khối u, vtrí, số lượng, kích thước, mật độ khi u.
-      Đánh giá đc sự di căn của K.
-      thể thấy dchbng.
     §  XN dch cổ trướng:
-      XN TB học dch c trướng: 96% K muộn TB K rng, phiến đồ (+). pp tốt để chẩn đoán theo dõi sự tiến trin của bnh
-      Màu sc dch cổ trướng: màu vàng chanh tiên lượng xấu. Màu đỏ tiên lượng xấu hơn, 70% chết trong năm đầu.
Dch cổ trướng do K di căn màng bụng kích thích gây tiết dịch tiên lượng xấu.

     §  Nếu ko có dch cchướng: chc dò túi cùng Douglas -> ly dch quay ly tâm tìm TB K
     §  TB học ÂĐ, CTC: ít giá trị
     §  CA 125 là chất đánh dấu khi u tốt nht trong K BT:
-      Ng khe mnh 99% có CA 125 < 35UI/ml. Trong K BT 3,4: CA 125 tăng cao
-      Ý nghĩa: CA 125 cho phép theo dõi sự tiến trin của bnh, khi CA 125 gim bnh thoái trin.
Tuy nhiên CA 125 cũng tăng 1 số bệnh khác như: K CTC, K NMTC, K vú, K đại tràng

§  CT sanner p/hin các khối u di căn
§  Soi ổ bng: quan sát khi u sinh thiết lành hay ác tính Cho phép chẩn đoán K BT nguyên phát hay thứ phát.
3.   Chẩn Đoán xác định: LS + CLS

4.   Chẩn Đoán phân biệt:


§  U BT lành tính
-      Tiến trin chm
-      Khối u di động đc, ranh gii
-      Ko dch cổ trướng hoc th thy 1 ít dch trong, khi xn ko có tb k
-      Sinh thiết ko tháy có tổn thương K
§  U TC:
-      Tr/ch năng chủ yếu rong huyết
-      Khi u liên tục di động cùng TC
-      SÂ: có u trong TC
-      Cn thiết soi ổ bụng sinh thiết để chn đoán pb
§  Lao ổ  bng:


-      TS lao phi hoặc lao quan khác
-      Bilan XN lao (+)
     §   Các loi K khác: tr/ch ca K nguyên phát.

5.   Chẩn đoán giai đoạn:

Giai đon 1: Khi u khu trú BT

Ia: Khu trú 1 bên BT, ko dch cổ trướng Ib: Khu trú 2 bên BT, ko dch cổ trướng
Ic: Khu trú 2 bên BT, cổ trướng, Xno TB ung thư (+) Giai đon 2: U lan tràn trong chậu hông
IIa: U lan ti TC- vòi trứng

IIb: U lan ti tổ chc khác trong chậu hông IIIc: IIb + dịch c trướng
Giai đon 3: U lan ra ngoài chậu hông (sau PM, hch sau PM, xâm lấn rut non, mc nối) Giai đon 4: Di căn xa (phổi, gan...)

III.   XTrí


Việc điều tr K BT còn nhiều tranh cãi do:

-      Vic phát hin sớm còn khó khăn
-      Tính cht GPB phc tạp
-      Do tiến triển, tiên lượng khó lường trước của bnh

1.    Phu Thut


Là pp đầu tiên giá trị

§  Mục Đích:

-      Đánh giá toàn bộ khi u, ct bỏ khi u
-      Ly bệnh phẩm gủi GPB để chẩn đoán (+)
-      Giúp điều tr bằng hóa tr liu bổ sung kq hơn

§  Phương Pháp:

-      Nếu u còn di động:
+      Mổ cắt bỏ khi u, ct TC hoàn toàn 2phần phụ, mc nối ln, nạo vét hạch. Sau đó hóa liệu pháp tia xạ sau m


+     Nếu ko cắt đc khối u thì bm sinh thiết gủi GPB. Điều trị hóa cht cho khi u nh đi, rồi th m lại lần 2,3.
-      Nếu khối u kém di động:
+     Điều tr tia xạ hoặc hóa cht tr m
+     Sau đó mổ cắt khi u, ct TC hoàn toàn, 2phn ph mc nối ln, nạo vét hạch
+     Sau m điều tr hỗ tr bằng hóa liu pháp
-      Nếu K BT muộn, đã có di căn nơi khác thì ko còn CĐ mổ. Ch sinh thiết gửi GPB điều tr hóa cht
-      Tt c các TH sau m đều phải đc gủi GPB
-      Nếu K BT thứ phát thì cn phải gii quyết khi u nguyên phát. Vd: ct K dd
-      Khi m cần kiểm tra xem đã có di căn quan tiêu hóa chưa

2.   Hóa Tr Liu


§  pp bổ sung quan trọng nhất, td đặc bit quan trng, nhất các TH tổn thương nhiều nơi hoặc khu trú sâu phẫu thuật khó khăn hoặc quang tuyến ko tới đc muộn ko mổ
§  Ưu điểm:
-      Đa số bn chịu đc
-      thể điều tr kéo dài
-      thể điều tr trong nhiều tình huống khác nhau như: tấn công, duy trì, điều tr triu chng.
§  Nhược điểm: tác dụng thay đổi trên từng bn từng loại K
-      Sau 1 thi gian hiện tượng quen thuc
-      Độc cho hệ tạo huyết, gây giảm MD. Do đó tr khi dùng phải TD ch/năng gan thận CTM
-      Phải điều tr kéo dài, nếu ngh đột ngột thường gây nguy hiểm cho bn

§  Nhng nhóm hóa cht chính:

-      Nhóm làm hủy hoại ADN: tác dng trong toàn bộ chu sinh sn của TB. VD: Cyclophosphamid, chlorambucil
-      Nhóm chất chống chuyn hóa: chng lại nơi sản sinh ADN bằng cách thay thế 1 chất khác vào chuỗi tổng hợp. VD: MTX, Fluouracil
-      Các cht chng phân bào: t/d chủ yếu trong phân bào. VD: Cisplastin, carboplatin
-      KS chng K: Actinomycin D, Adriamycin, Bleomycin...
§  Theo Dõi t/d phụ ca HC: suy gan, suy ty...
-      Theo dõi td phca HC ( theo chuyên đề)
+     Bh: Suy gan, suy ty: rng tóc, l miệng, lưỡi, BC < 3000/mm3, BC ĐNTT < 1500/mm3, tiu cu < 100.000/mm3, transamine huyết thanh tăng cao






3.    Tia X



+      X trí: Ngng thuc, dùng Folat calci, truyn máu, Prednisolon 4-6 mg/24h or Testosteron 100mg/24h



     §  pp dựa trên t/d hủy hoại của tia xạ để tiêu diệt các TB K đang phân chia 50 lần nhiều hơn các tố chức thường.
     §     Mục đích: hạn chế sự p/triển, di căn của khi u
     §              thể tia xạ toàn ổ bụng bng Coban hoặc bng tia X, tổng liu 6000 rad trong 24-30 ngày
     §       CĐ:
     -        PT ko lấy đc hết K
     -        U nhạy cảm vi tia X ( U TB mm )

     -        U kháng lại hóa cht

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License