Dụng cụ tránh thai: (T Cu 380) : cơ chế tác dụng, chỉ định, chống chỉ định.

Wednesday, November 26, 2014

I.  ĐẠI CƯƠNG
§  nhiều bin pháp tránh thai, dựa trên sở sinh thể chia ra:
-      Hn chế hoc ức chế th tinh hay phóng noãn (thuc tránh thai)
-      Cn tr không cho tinh trùng noãn gp nhau (trit sn, DCTC)


-      Cn tr quá trình làm tổ ca trng trong buồng TC (DCTC)
§  DCTC tránh thai 1 bin pháp tránh thai tạm thời cho nữ giới. Đó những dụng cụ được đặt vào buồng TC tác dụng ngăn ngừa thai. phương pháp tránh thai đơn giản, rẻ tin, hiu quả cao, dễ thai li khi lấy dụng cụ ra.

§  Phân loi DCTC:

1.               Theo hình dng:
o   DCTC kín: Vòng Dana, vòng Ota
o   DCTC h: T-Cu, Multiload 2. Theo cu trúc:
o   DCTC không có hoạt cht làm bng Poly Ethylen.
o   DCTC hot cht sinh học như dụng cụ quấn dây đồng TCu-380A, dụng cụ chứa Progestatif

II.  CHẾ TÁC DNG

1.  Tại nội mạc TC
§  Gây phản ứng viêm tại chỗ, xuất hiện hàng rào lympho bào, BCĐN, ĐTB sẽ thc bào tinh trùng trứng. Đây là cơ chế đầu tiên của DCTC
§  DCTC gây xơ hóa niêm mạc TC ti din tiếp xúc vi DCTC không thuận li cho vic làm tổ.
§  DCTC làm tế bào ni mc bị ảnh hưởng dẫn đến ri lon chế tiết, làm giảm các cht cn thiết cho sự làm tổ của trứng như: Glycogen giảm, men tiêu đạm gim

2.  Tác dng ti TC VT

§  Tăng co bóp TC đẩy trng ra ngoài
§  DCTC tác dụng làm tăng nhu động vòi trng khiến trng di chuyn nhanh v phía buồng TC trong khi niêm mạc TC chưa chuẩn bị tt cho vic làm tổ ca trng

3.  buồng TC: gây độc cho phôi bào

4.  Đối với DCTC có gắn đồng, đồng tác dụng
1.    Gây độc cho giao t (gây độc cho tinh trùng)
2.    Gây biến đổi mnh niêm mc TC, làm cản tr trng làm tổ ở buồng TC
3.    Thay đổi cht nhy CTC, cn tr tinh trùng xâm nhập vào buồng TC.

5.  Đối vi dng cụ cha Progestatif

1.    Làm đặc chất nhầy CTC
2.    Ni mc TC b teo
3.    Ảnh hưởng đến nhu động vòi trng

Các tác dng trên ca DCTC làm bt li cho quá trình thụ tinh làm tổ của trng.

III.
1.    Cho tt cả các PN độ tuổi sinh đẻ mun tránh thai tm thời, dài hạn không CCĐ
2.    tưởng nhất cho PN đã có con, bộ máy SD bình thường nguyn vng tránh thai.
3.    TC sẹo m lấy thai vẫn đặt được DCTC
4.    Dùng DCTC như 1 biện pháp tránh thai khn cấp (đặt càng sm càng tốt trong 5 ngày đầu sau giao hợp không được bo v)

IV. CCĐ



1.  CCĐ tuyệt đối
1.    thai hoc nghi thai
2.    Viêm nhiễm đường SD chưa điều tr khi.
3.    RL ĐM
4.    BL tim mch
5.    Khối u quan SD như ung thư CTC, ung thư TC, ung thư BT, ung thư
6.    Rong kinh, rong huyết, chy máu phụ khoa chưa nguyên nhân.
7.    Sa SD độ II, III, l tuyến CTC
8.    H eo TC, rách CTC, CTC loe rộng
9.    D ứng với đồng (đối vi các dụng cụ có đồng)

2.  CCĐ tương đối

§  Liên quan TC, SD:
1.    Bung TC bất thường (u xơ, dị dạng…)
2.    TS GEU
3.    Chưa con
4.    TS nhim khuẩn đường SD trên
§  Toàn thân
1.    Đang được điều tr bằng thuc chống đông máu
2.    Thiếu máu, suy nhược thể.

V.  Thời gian đặt, theo dõi, tháo

§  Thời gian đặt: v nguyên tắc thì đặt được vào bt c ngày nào trong vòng kinh khi chc chn không thai, nhưng nên theo:
-      Sau 2 3 ngày sạch kinh (dao động đến 10 ngày) trước đó không giao hợp
-      Sau nạo thai, hút thai: nên đợi hành kinh tr li 1 ln ri mới đặt DCTC
-      Sau sảy đẻ 8 tuần. Không nên đặt DCTC ngay sau đẻ t l tt DCTC thng TC khá cao.
§  Theo dõi:
-      Ngh ngơi 2 – 3 ngày sau đặt, không làm vic nng trong 2 3 tháng
-      Tránh giao hp 2 tuấn sau đặt, v sinh ti chhàng ngày
-      Khám li 1 tuần sau đặt.
-      Sau đó khám li 1 tháng/ln/3 tháng. Ri 6 tháng/lần, 1 năm/lần
§  tháo vòng

-      do y tế:

1.    Đặt DCTC vnthai.
2.    biến chng chy máu, NK.
3.    Phát hin tổn thương nghi ác tính hoặc ác tính TC, CTC.
4.    Đau khi giao hợp, đau nhiều khi hành kinh.
5.    Hết hn sdng.
6.    Hết tuổi sinh đẻ.

-      do cá nhân:

1.    Mun thai li
2.    Thay bằng phương pháp khác không muốn dùng 1 BPTT nào khác
3.    Vòng b tt 1 phn

VI. Tác dng ph x trí

1.  CM trong những ngày đầu hoặc RLKN, rong kinh, cường kinh.


§  X trí:
-      Ngh ngơi
-      Thuc
o Chng tiêu si huyết o Bo v thành mch o Kháng Prostaglandin
-      Nếu không đỡ thay DCTC bng bin pháp tránh thai khác
2.  Đau tiểu khung, thng kinh
§  X trí:
-      Giảm đau (Aspirin)
-      Gim co (Papaverin)
-      Nếu đau nhiều kéo dài thì thay DCTC khác.
3.  Đau khi giao hợp
§  Nguyên nhân:
-      Do đặt sai v trí
-      Do dây tha quá dài
§  X trí:
-      Kiểm tra để đặt li hoc thay vòng khác
4.  Ra khí hư do phản ng ca niêm mc TC
§  X trí:
-      Nếu ra khí nhiều + hôi, cho KS
-      Nếu ra khí kéo dài thì thay DCTC

VII. Biến chng

1.    Thủng TC: do chưa kinh nghiệm đặt DCTC (ít gp). Thủng ngay sau đặt thì phu thut khâu tổn thương
2.    NK nng: do th thut không trùng hoặc đặt vòng BN NK sinh dng => KS liu cao + tháo DCTC.
3.    thai cùng vi DCTC: không bt buc phi tháo DCTC nếu mung gi thai. Cuc chuyn d không đặc bit
4.    Dng cụ TC: nguy bị GEU cao gp 4-5 ln, chẩn đoán (+) bằng siêu âm lâm sàng
5.    Tt DCTC: do k thut sai. X trí: Đặt li
6.    DCTC chui vào bng: hiếm, chẩn đoán bằng SA, XQ bng. th mbng hay dùng ni soi để ly DCTC


VIII. Ưu điểm

1.    Hiu qu tránh thai cao.
2.    Đặt 1 ln hiu qu trong nhiều năm
3.    KT đặt, tháo DCTC d dàng.
4.    Sau khi tháo: thai tr li nhanh
5.    Không liên quan đến giao hp không s quên ung thuc
6.    R tin, ph biến

IX. Nhược điểm

1.    Phi cán by tế chuyên môn đặt tháo


2.    Mt stác dng phụ: rong kinh, RLKN, đau lưng, đau bụng trước trong khi hành kinh khi giao hợp, ra khí hư.
3.    Mt s biến chng, thxảy ra như thủng TC, NK nặng, rơi DCTC, thai GEU, DCTC chui vào bng
4.    Không tác dng phòng tránh bnh lây truyền qua đường TD.


Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License