Đình sản nữ: cơ chế tránh thai,chỉ định, chống chỉ định và tai biến.

Wednesday, November 26, 2014

1. ĐẠI CƯƠNG
§  Đình sản n pp tránh thai vĩnh viễn nhằm mục đích không cho tinh trùng gặp noãn vòi trng bằng pp gây  mt sự lưu thông của vòi trng.

dinh-san-nu


§  Là pp can thip ngoi khoa,tác dụng vĩnh viễn vy khi munthai li không thể, nên cn vấn, gii thích cho cp v chồng nào yêu cầu trit sản.



2. CHẾ

-         Làm gián đoạn sự lưu thông của cả hai vòi trng, dẫn đến noãn không gặp được tinh trùng ® hiện tượng thụ tinh không xảy ra.
-         Ngăn cản vĩnh viễn ko cho noãn gp tinh trùng bằng cách
+         Ct bỏ đoạn vòi trứng
+         Làm gián đoạn vòi trng bằng chỉ or bng các loi kp
+         Làm tắc vòi trng bằng đốt điện

3. THỜI ĐIỂM TRIT SN

§  Trong lúc mổ lấy thai:
o  Trit sn m có bệnh ko thể mang thai ln nữa (bnh mn tính nặng…)
o  Sn phụ nguyn vng từ trước.

§  Sau đẻ đường AĐ:

o  Đáy TC còn  nm cao gn rốn, trit sn dễ dàng, thi gian nm vin ngn.
o  Nến tiến hành trit sản trong 72h sau đẻ để hn chế NK ngược dũng VT.
§  Triệt sản sau nạo hút thai: phải đảm bảo chắc chắn ko còn sót rau sót màng mới tiến hành triệt sản.
§  Triệt sản trong 1 vòng kinh bình thường: tốt nhất nên tiến hành nửa đầu của vòng kinh đảm bảo BN chưa có thai.

4. PHƯƠNG PHÁP

§  Mở bụng thông thường : triệt sản trong khi tiến hành mổ lấy thai, mổ GEU, mổ khối u BT.

§  Mbng nhỏ(minilap) đường rch bng 3-4cm

o  Áp dng khi ch làm trit sn 2 VT.
o  Áp dng khi tiến hành cho mt số đông BN, 1 địa điểm ti ch
o  CCĐ: BN có sẹo mhoặc quá bo.

§  Đường AĐ:

o  PT đi qua cùng đồ sau để ti 2 VT.
o  Áp dng tt nht cho t khch hàng v đũi hỏi KTV quen,kinh nghim.

§  Qua soi bng:

Nhược điểm:
o  Đũi hỏi p cú trang b dàn máy NS, PTV thành tho vi NS.
o  Không th thc hin vi mt s đông khách hàng trong một chiến dch.

§  Qua soi bung TC:



o  T l tht bi kh cao.
o  PP: bơm silastic vào hai VT, đặt dng cvào VT, dùng laser YAG phá hy phn k VT.

5. CÁC THUẬT TRIT SN 2 VT

Các KT ct, thắt 2VT thường làm đoạn eo VT, cach sng TC khong 3cm, khong mch ca mc treo VT.

§  PP Irving:

o  PP tiến hành cắt 1 đoạn VT, đầu gn của VT đc vùi vào lớp TC mặt sau, đầu xa đc vùi vào gia 2 lá ca mc treo VT.
o  T l tht bi thp nht
o  K thut phc tạp hơn
o  Tai biến chy máu nhiều hơn

§  PP Pomeroy:

o  Đây là pp đơn giản, đc áp dụng phbiến nht nc ta hin  nay.
o  Nhấc 1 đoạn eo VT lên, buc vi nhau ct phn VT va mi nhc lên. Sau khi ct xong, 2 đầu VT cũn lại nm cạnh nhau như khẩu súng 2 nũng. Dựng ch tiờu để buộc 2 đầu vT để sau này ch tiêu đi, 2 đầu VT cch xa nhau.

§  PP Parkland:

Dùng ch tiêu buộc 2 nơi trên VT cách nhau 2cm. Cắt đoạn gia 2 nút buc.
§  PP Kroener: dng ch lanh buc 2 ln gần tua loa vũi rồi ct toàn bcc tua loa VT.

§  PP Madlener:

Tương tự pp Pomeroy, ch khctrc buc ch dng km kẹp nát đoạn VT định buc.

§  Trit sn qua soi bng:

o  Dùng dao điện lưỡng cc cắt đôi VT chđốt.
o  Dng kẹp Hulka hay vũng Yoon để đỡnh sn.
o  Ưu điểm ca pp dùng kp kh năng phục hồi độ lưu thông VT khá dễ dàng cho kq cao.

6. CĐ, CCĐ

§  Chỉ định:
o  N đang ở độ tuổi SS, đó đủ số con mong mun, cỏc con khe mnh, tự nguyn dựng 1 BP TT vĩnh viễn ko hồi phc.
o  Cho những PN ko thể thai như: suy tim, Basedow…nhưng ko áp dụng đc các BP tránh thai khác.

o  Điều kiện để đình sản n:

-      Hai v chồng tự nguyn chấp nhận thôi đẻ trong bt lỳ tình hung nào.
-      mổ, trang thiết bphương tiện để PT.


§  Chống chỉ định: 1 PT, thể tai biến nên CCĐ trong nh trường hợp sau:
o  Đang thai hoặc nghi ng thai
o  Đang tình trạng NK toàn thõn hoc NK ti chỗ(như VFF) vùng tiểu khung chưa điều tr khi.
o  Bnh ni khoa: Bnh thiếu máu nng, SDD nng, Ri loạn đông máu, chảy máu, ĐTĐ, Bệnh TM, HH th gây SHH.
o  Thn trng với BN đã có PT ổ bụng trước kia nay dính hoc PN quá béo. o u vùng tiểu khung hoặc các bnh phụ khoa cn phi m trong 1tg gn.  o Tình trạng hôn nhân chưa ổn định

7. ƯU NHƯỢC ĐIỂM

§  Ưu điểm:
o  Hiu qu tránh thai rt cao.
o  Hiu qu kinh tế cao.
o  Ko tác dng ph.
o  Ko ảnh hưởng đến SK, Ni tiết, tình dc.

§  Nhược điểm:

o  Là can thiệp PT nên nguy NK, nguy của gây mê, giảm đau biến chng
o  Chức năng sinh sản ko hi phc
o  Cnlp cán b Y tế đc huấn luyn, trang thiết b.

8. TAI BIẾN VÀ HƯỚNG XTRÍ

§  Khi đang thực hiện:
o  Shock do đau, lo lắng (khi ko gây toàn thân)

Xtrí:

-      vấn tốt trc khi tiến hành
-      Cho thuc giảm đau, an thần
-      dịch điện gii
o  Tổn thương BQ, ruột, rách mc treo VT gây chảy máu: khâu vết rách, cầm máu tt, KS toàn thân.
o  Khi m NS chọc vào mch máu gây chảy máu nhiều thì m cấp cứu cầm máu, KS sau m.

§  Sau Phẫu thut:

o  Chảy máu trong bụng:
-      Nguyên nhân: cầm máu ko kĩ, nút chỉ buc ko cht.
-      Phát hin bng: TD sát tình trng toàn thân của BN sau m, mch, HA.
-      X trí: m lại để cầm máu khi máu chảy nhiều.

o  Nhin khun:

-      Nguyên nhân: thuật kokhun, gây VFM, NK vết m.
-      Chẩn đoán: da vào tình trng NT, bụng chướng,cm ứng FM
-      X trí:
*      Nếu VFM tiu khung: ngh ngơi, chườm đá, KS toàn thân, dẫn lưu mủ túi cùng Douglas qua đường AĐ.
*      Nêu VFM toàn th: m cc li, lau rửa ổ bng, cho KS liều cao đường TM
*      Nếu NK vết m: ct ch sm, rửa vết m hàng ngày bằng nc mui sinh lý, KS




o  Dính rut:

-      Chẩn đoán: trung đại tin, bụng chướng, dấu hiệu rắn bò, chụp XQ bụng không chuẩn b thy hình ảnh ổ bng m,mc nước hơi.


-      Nếu bán tắc rut: xử trí = truyn dịch, sonde DD hút liên tục, kích thích nhu động R = Prostignin. Sau khi BN trung tiện xong tr/ch sẽ đỡ.
-      Nếu tc hoàn toàn: m cấp cứu.

o  Tht bi ca pp đình sản n, BN thai tr li:

-      Nguyên nhân: do tht nhm dây chằng tròn, do tut chỉ buộc hoc buc ch ko cht.
-      X trí: tùy trường hợp đình chỉ thai nghén, m khi GEU.

9. THEO DÕI NGAY SAU TRIT SN

o  Các dấu hiu sinh tn trong 6h sau m
o  thể cho khách hàng v nhà khi ổn định.
o  Kháng sinh

o  Giảm đau

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License