Đa ối mãn: triệu chứng, chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt.

Wednesday, November 26, 2014

I.  ĐẠI CƯƠNG
§   Lượng nước ối bình thường tăng dần đến khi tui thai 36 tuần sau đó giảm dần. Nuước i khi đủ tháng: 500-1000ml
 § Tha i: 1000-2000ml
§   Đa ối lượng nước ối đo được >2000ml
§   Đa ối mạn đa i xut hin trong 3tháng cúôi của thai kì, các triu chng xuất hin từ từ, kín đáo, ít gây ảnh hưởng đến toàn trạng người m
§  S lượng nước ối va phi ( <5l) so với đa ối cấp

II.  CHẨN ĐOÁN

1.  Lâm sàng
Xảy ra trong 3 tháng cui thai
Các triu chng xuất hin t từ, lúc đầu kobiu hiện năng

1.1. năng

§  Bng to lên từ từ hoc sn phụ thy bụng to lên nhiều, nhanh hơn so với ln mang thai trước

§  Triệu chng do chèn ép:

o  Đau tức vùng bụng dưới, đau mỏi 2bên thắt lưng
o  thể hoc kokhó th
o  Biểu hin triu chứng chèn ép BQ-TT: tiu tiện, đại tin khó
§  Thai v đạp ít

1.2. Toàn thân

§  Ít thay đổi, có th mt mi, mt ng ăn kém
§  Nếu nng: thể phù hai chi dưới hoặc âm đạo: trng mm, ấn lõm

1.3. Thc th

§  Chưa chuyển dạ:
o  Nhìn: bụng to, da bụng căng bóng,vết rạn da, tun hoàn bàng h
  o  Sờ, nắn:    Nắn các phần thai khó
  Du hiu cục nước đá bập bềnh
o  Đo: TC to hơn so với tuổi thai
  o  Nghe: tim thai mờ, xa xăm
  o  Thăm trong:             Đoạn dưới căng phồng
                 –  CTC hé.

§  Khi chuyn d:


Màng ối căng phồng


o   TC co bóp không tốt
o   Ngôi thai bình chnh không tốt
o   CTC xoá m kém
o   Nếu ối v t nhiên th sa dây rau, sa chi

2.  Cn lâm sàng

§  Siêu âm:
o  Đánh giá lượng nước ối qua đo chỉ số i tiêu chun: tổng chiu sâu ca 4 túi ối ln nhất 4 góc trên thành bụng người m (>24cm). T đó chẩn đoán chính xác đa i
o  Đánh giá số lượng thai, tình trng thai: đơn, đa thai, thai dị dng, phù gai rau
§  Xq bụng ko chuẩn bị: thể phát hiện thai sọ

§  Xét nghim tìm nguyên nhân:

o  XN đường máu, đường niu
o  XN tìm giang mai, toxoplasma
o  XN tìm sự bất đồng yếu tố Rh gia m thai
§  Chọcối:   Đánh giá độ trưởng thành của thai, dị dạng thai
      – Làm XN TBH, NST
3.  Chẩn đoán xác định: dựa vào LS CLS như trên

§  LS:

o  Bng to lên từ từ, thường xúât hin vào 3tháng cui thai
o  TC lớn hơn so với tuổi thai
o  Khi nắn khó thy các phn thai nhi
o  Tim thai kohoc nghe m xa xăm
o  Trường hp nặng ko sờ thy bất cứ phn nào của thai nhi
§  CLS: SA giá tr chẩn đoán

4.  Chẩn đoán phân biệt

4.1. Cổ chướng trên bệnh nhân thai
§  Giống:      Bụng to
  TC lớn hơn so với tui thai
  Tim thai nghe khó
§  Khác:       Bng to bè ngang, rốn li,th tun hoàn bàng h
  Du hiu sóng v
  đục vùng thấp
  Nguyên nhân gây cổ chướng: gan, K gan
  SA: ối bt, dch ngoài TC

4.2. Đa thai

§  Giống: TC lớn hơn so với tuổi thai
§  Khác:     –    Bụng to lên nhanh, đều sut thai
    –   Nghén nhiu
    –  Thai máy nhiều nơi








4.3. Thai to



  Nghe thấy tim thai nhiu
  S thy nhiều cc, nhiu chi
  SA: đa thai, i bt



§  Giống: TC to hơn so với tuổi thai
§  Khác:       Nắn các phần thai
  Nghe tim thai
  SA: trọng lượng thai to
  Bng to lên từ từ, đều trong suốt quá trình mang thai

4.4. thai kèm u TC

§  Giống: TC to hơn so với tui thai, bụng to lên nhanh
§  Khác:       tiền sử rong huyết
  Bụng to, ko tròn đều
  Nn các phn của thai
  Tim thai nghe
  SA: thấy thai u xơ TC, nước ối bt

4.5. Rau bong non

§  Giống:      Bụng to lên nhanh
  Khó sờ các phần của thai
  Nghe tim thai khó
  Xảy ra trong 3 tháng cui



§  Khác:



  năng:       Đau bụng nhiều
Ra máu âm đạo đen, loãng
  Toàn thân:    Có choáng
tin sn git
  Thực thể: TC cường tính, co cứng như gỗ
  CLS:             SA: khi máu tụ sau rau Sinh si huyết gim


4.6. Bàng quang đầy nước tiểu: bụng xẹp sau thông đái

4.7. U nang BT xon / có thai

§  Giống: đau bụng
§  Khác:       – TS phát hin u nang BT làm vic chẩn đoán dễ hơn
    –  Đau bụng đột ngt dữ di
    –  thành bụng, ấn bụng điểm đau chói, khó sờ nn các phần của thai BN đau.


  choáng
  Thăm ÂĐ: cạnh TC khi chạm vào đau chói
  SÂ: hình ảnh u nang BT, thai

4.8. Khi u to trong bng

§  U thận, u mc treo, u rut
§  Bnh thừơng diễn biến từ t
§  giúp cho chẩn đoán

5.  Chẩn đoán nguyên nhân

§  Phía thai:      Thai đơn noãn
  Thai dị dạng:Hệ thống tk ( sọ)
H thống tiêu hoá ( hẹp, teo tq) tuần hoàn, tim mch
§  Phần phụ:     Do viêm nhiễm màng ối gây tăng tiết
  U máu rau

§  Do mẹ:          ĐTĐ
  Bất đồng yếu tố Rh m con
  Mẹ b bệnh khi mang thai: tăng HA, tiền sản git
  B nhim trùng: giang mai

III. XTRÍ

1.  Nguyên tắc
§  Điều tr ni khoa chính. gng gi thai đến đủ tháng
§  Ch can thip sn khoa hoc ngoại khoa khi điều tr ni ko kết qu
§  Điều tr nguyên nhân nếu tìm thy nguyên nhân
§  Đa ối thường kèm theo d dng thai nhi nên phi làm XN tìm d dng thai
§  Thai d dng ko sống được thì phải đình chỉ thai nghén chủ động
§  Thai bt, toàn trng sp tt: gi thai đến đue tháng chờ ch/d

2.  Cth

2.1. Nếu thai dị dạng
§  Đình chỉ thai nghén
§  vấn, giải thích động viên bn người nhà bn
§  Bm i (tia ối) cho đẻ đường dưới
2.2. Nếu thai ko dị dạng: điều trị nội cố gắng bảo tòn đến khi đủ tháng

2.2.1. Chưa chuyển d:

§  Thể nhẹ:          1 túi i chiều sâu theo phương thẳng đứng t 8-11cm Theo dõi, ko điều tr
§  Thể vừa: 1 túi i chiều sâu theo phương thẳng đứng tu 12-15cm
o  Ngh ngơi, ăn nhạt, giảm lượng nước ung
o  Khi khó thở, đau bụng phi nhp vin ngay


-      Theo dõi toàn trng m, tình trng thai ( ls + cls)
-      Thuốc: Li tiu: Lasix kèm KCl ( ko nên dùng kéo dài)
An thn
KS b - lactam
Liu pháp Indomethacin: 1,5-3mg/kg/ngày
o Chc i ngoài làm gim triu chng cho m, lấy nước i làm Xn NST, Xn Tb hc
§  Thể nặng: 1 túi i chiều sâu theo phương thẳng đứng t > 16cm, thường kèm d dng thai

o  Điều tr ni:

-      Cho thai ph ngh ngơi, an nhạt, hn chế uống nước

-      Dùng thuc:

*      Li tiu Lasix KCl, ko s dng kéo dài
*      KS b - lactam: 2-4g/ngày
*      Gim co: Papaverin 0,04g x 2-4 viên/ngày chia 2ln
*      Liệu pháp Indomethacin: 1914 Kramer đã kết lun: 3 tác dng:
¨    Gim chế tiết tăng hấp thu dch phi
¨    Giảm bài tíêt nước tiu
¨    Tăng tính thấm qua màng thai
*      Liều điều tr: 1,5-3mg/ngày
*      An thn: Seduxen 5mg x 1viên (ti)

o  Điều tr sn khoa:

-      Chọc ối:
*      Ch định: khi lượng nước ối tăng nhiều, TC quá to chèn vào hoành làm sp khó th
*      Mục đích: gim áp lc bung TC, gim triu chng cho m. Làm XN TB,NST
*      thuật:   Chc qua thành bụng dưới hướng dn ca SA Mi ln rút 1000-1500, dẫn lưu <6h
Đảm bo khun khi chc hút dẫn lưu
*      Siêu âm: theo dõi thường xuyên tiến trin bnh, phát hin bất thường

o  Điều tr các nguyên nhân gây đa i t phía m

o  Đánh giá kết quả
-      Nếu điều tr ni khoa ko kết qu, ch định đình chỉ thai nghén:
*      Trước khi lấy thai theo đường dưới cn tia ối để gim áp lc BTC
*      Khi CCTC tt, th rng màng ối để ngôi thai chúc vào eo trên, tránh sa dây rau, sa chi
-      Nếu điều tr ni kết qu, gi thai đến đủ tháng, khi chuyn d nên tia i do TC quá căng dễ gây ri loạn CCTC. Chú ý ko để ối v sm làm sa dây rau, sa chi, ngôi thai bất thường, rau bong non
-      Mt s trường hp nhẹ, đa i cấp tăng sau đó ko tăng thêm, mẹ thy bình thường, thai ko d dng, thko cần điều tr

2.2.2.Khi chuyn d:

Chuyn dtrong đa ối thường kéo dài, CCTC thưa yếu, ngôi thai bình chnh ko tt nên:


§  Tia i gim áp lc bung TC t t tạo cơn co điều hoà tránh sa dây rau, sa chi. Thường sau khi v i s CCTC cuc chuyn dbt
§  Khi i v đột ngt phi theo dõi cn thn, kiểm tra xem sa dây rau ko, sa chi ko để xtrí kp thời, đẩy dây rau lên hoc m ly thai
§  Lưu ý sau khi s thai: d đờ TC, sót rau, sót màng
o  Kim soát TC 1cách h thng
o  KS phòng nhim khun
o  Co hi TC: oxytocin, ergotamin, nếu ko đc phải ct TC bán phần để cm máu
o  Theo dõi:    M: mch, HA, chy máu, CCTC Con:   HSSS tt
Khám phát hin các d tt BS

Cách trình bày th 2

1.  Nguyên tc
§  Điều tr ni khoa chính. Cgng gi thai đến đủ tháng
§  Ch can thip sn khoa hoc ngoại khoa khi điều tr ni khoa ko kết qu
§  Điều tr nguyên nhân nếu tìm thy nguyên nhân
§  Đa ối thường kèm theo d dng thi nhi nên phi làm xn tìm d dng thai
§  Thai d dng ko sống được thì phải đình chỉ thai nghén chủ động
2.  C th

§  Thuốc điều tr ni khoa:

o  Gim co TC: papaverin 40mg x 2-4viên/ngày chia 2ln
o  Indomethacin 25mg x 2-4 viên/ngày x 7-10ngày
o  Li tiu Lasix 20mg/ng (ít dùng do gây thiu i, ch dùng khi lượng nước tiu trong ngày
< 400ml)
o  KS B lactam; 2-4g/ngày
o  Siêu âm: theo dõi thường xuyên tiến trin bnh, phát hin bất thường
o  Tìm điều tr các nguyên nhân gây đa ối t phía m

=> Đánh giá kết quđiều tr:

§  Nếu điều trị nội khoa ko kết quả, chỉ định đình chỉ thai nghén:
o  Trước khi lấy thai theo đường dưới cn tia ối để gim áp lc BTC
o  Khi CCTC tt, th rng màng ối để ngôi thai chúc vào eo trên, tránh sa dây rau, sa chi
§  Nếu điều tr ni kết qu, gi thai đến đủ tháng, khi chuyn d nên tia ối do TC quá căng d gây ri loạn CCTC. Chú ý ko để i v sm làm sa dây rau, sa chi, ngôi thai bất thường, rau bong non
Khi chuyển dạ: chuyn d trong đa ối thường kéo dài, CCTC thưa, ýêu, ngôi thai bình chỉnh ko tt nên:
§  Tia ối để gim áp lc bung TC t t tránh sa dây rau sa chi. Thường sau khi v i s cơn co TC cuộc chuyn dbt
§  Khi i v đột ngt phi theo dõi cn thn, kiểm tra xem sa dây rau, sa chi ko để xtrí kp thời, đẩy dây rau lên hoc m ly thai

§  Sau đẻ:

o  Thuc co TC: oxytocin 5-10 đv tiêm bắp, ergotamin 0,5mg tiêm bp
o  KS chng NK
o  Nếu sau khi tiêm Oxytoxin, Ergotamin t cung co ko tt thì ch định m ct TC bán phn

§  Con: hi sức sinh tốt. Thăm khám phát hiện các dtt bm sinh

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License