Chăm sóc sức khỏe sinh sản: nội dung và biện pháp.

Wednesday, November 26, 2014

I.                   Đại cương
Định nghĩa: SKSS là trng thái thoi mái v th cht, tinh thn, hi ca tt c nhng liên quan đến hoạt động chức năng của bộ máy sinh sản ch không chỉ là có bệnh hay khuyết tt ca bộ máy đó.

cham soc suc khoe sinh san

SKSS gm 3 mt : th cht, tinh thn hi
SKSS 6 ni dung chính liên quan mt thiết vi nhau : tình dục, KHHGĐ, sức khe phụ n làm m toàn, nhim khuẩn đường sinh sản bệnh lây truyền qua đường tình dc, phá thai sinh.

II.                Nội dung chăm sóc sức khe sinh sản

1.      Làm m an toàn
2.      Thc hin tốt kế hoạch hóa gia đình
3.      Giảm no hút thai hút thai an toàn
4.      Giáo dc SKSS cho v thành niên.
5.      Phòng chống các bnh lây truyn qua đường tình dc
6.      Phòng chống ung thư ung thư sinh dục.,
7.      Phòng chống nguyên nhân sinh
8.      Giáo dc tính dục, SKSS cho người cao tuổi, bình đẳng gii
9.      Thông tin, giáo dục, truyn thông v SKSS

III.             Biện pháp chăm sóc sức khe sinh sn.

1.      Làm mẹ an toàn.
·         Làm m an toàn nhng biện pháp để đảm bo an toàn cho m thai nhi ( cũng như trẻ sinh ) với mục đích làm giảm tỷ lệ tử vong, bệnh tt ngay từ khi người phụ nữ mang thai, trong khi sinh cũng như suốt thi hậu sản. ( 42 ngày sau đẻ).
·         Chìa khoa ca làm m an toàn KHHGĐ, chăm sóc người m trước trong sau khi sinh.

·         Nhng biện pháp áp dng trong thi thai:

ü  Giáo dc phụ n kiến thức bản v thai nghén: tắt kinh, nghén để họ đi khám xem có thai không.
ü  Chăm sóc khi mang thai: khám thai định kì,đăng qun thai nghén.
ü  Khám thai 3 tháng đầu : xác định thai hay không, thai bnh ( GEU, chết lưu, sảy thai, chng )


ü  Khám thai 3 tháng gia: tiêm vaccin phòng uốn ván, chng thiếu máu bằng uốn viên st, phát hin các bất thường của thai nghén.
ü  Khám thai 3 tháng cui: s phát trin của thai, thai nghén nguy cao ( RTĐ, TSG …..), xác định nơi sinh ( trạm xá xã, bnh vin huyện…..)
ü  Thai ph phải được sinh ti CSYT hoc cán b hay bà đỡ vườn đã đc huấn luyện chăm sóc.
ü  Theo dõi cht ch cuc chuyn dạ, xử trí các biến chng kp thời.
ü  S dụng gói đỡ đẻ sch: gồm lưỡi dao cạo, băng gạc, ch buc rốn đã đc khử khun.
ü  Thc hiện đỡ đẻ sch.
ü  Không đẻ chảy máu sau đẻ.

·         Chăm sóc tốt thi hậu sản, tránh nhim khuẩn sau đẻ:

ü  chế độ ăn uống ngh ngơi hợp đẻ m phục hồi sc khe, sữa cho con bú.
ü  Chế độ v sinh tt, chng nhiễm khun.
ü  Chế độ đi lại , lao động thích hợp sau đẻ.

·         Chăm sóc tốt cho trẻ sinh

ü  Thc hin khuẩn khi chăm sóc sơ sinh, đặc bit chng uốn ván rốn.
ü  Không để trẻ bị lnh, dễ ngt li, dễ nhim khun.
ü  Cho trsớm ngay sau đẻ (30-60 phút sau đẻ thường)
ü  Khuyến khích nuôi con bng sữa m
ü  Chokéo dài tới 2 năm.
ü  Giãn khong cách sinh từ 3-5 năm.

·         Phòng chống x trí tốt 5 tai biến sản khoa

ü  Nhim khun : tai biến hàng đầu, chiếm 70% đúng thứ 2 v nguyên nhân tử vong m
ü  Chảy máu : đứng hàng thứ 2 nhưng xếp hàng đầu gây tử vong m.
ü  Vỡ tử cung
ü  Sn giật: cơn co giật th xảy ra trong khi thai, trong sau đẻ.
ü  Un ván rốn sinh.

            ·                      Cách d phòng:

ü  Khám lại, đk quản lý thai nghén chặt chẽ.
ü  Phát hiện thai nghén nguy cao
ü  Tiêm phòng uốn ván rốn đầy đủ.
ü  Thc hiện đỡ đẻ sch.
ü  Thc hin 3 sạch khi làm rn : ra tay sạch, bông tăm sạch, dng cụ sch.

·         Thông tin giáo dc truyn thông:

ü  Ngăn ngừa thai nghén ngoài ý mun: bin pháp hàng đầu để người m an toàn, khi không thai s không nguy bị đe dọa do thai.
ü  Mỗi gia đình chỉ nên t 1 đến 2 con, dù trai hay gái. Không sinh thêm con sẽ không gặp nguy do thai sản.
ü  Tui sinh con hp lý: tử 22-35 tuổi, hạn chế nhng biến chứng khi sinh con quá sm hoc khi quá nhiu tui. Khoảng cách sinh ít nhất 2 năm. Nếu khong cách sinh gia các lần sinh 2 năm thì thể gim tử vong m xuống 20%
ü  Nâng cao kiến thức, năng thục hành của n hộ sinh bằng cập nhật đào tạo li. Các đỡ vườn đào tạo li, hun luyn cn thậnđiều cốt yếu trong làm m an toàn.

2.      Thc hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

ü  S dụng tốt, rộng rãi, đa dạng các bin pháp tránh thai


ü  Mỗi gia đình chỉ từ 1 đến 2 con trai hay gái.
ü  Khong cách gia các lần sinh nên từ 3 – 5 năm.
ü  Tuổi đẻ lần đầu 23, ln cui 35.
ü  Không nên sinh con đầu lòng trước 20, con cui cùng sau 35.
ü  Vai trò trách nhiệm của nam giới trong KHHGĐ.
ü  Lợi ích từ vic thc hin tốt KHHGĐ: giảm tăng dân số, giúp bảo v sc khem trẻ em, nâng cao chất lượng cuộc sng.

3.      Gim no hút thai và nạo hút thai an toàn.

·         No hút thai an toàn thc hiện đình chỉ thai nghén tốt để đảm bo sức khe cho người phụ n.
·         Áp dụng các biện pháp tránh thai an toàn để không thai ngoài ý mun.
·         Ch nạo hút thai khi chc chn thai bng xét nghim thai sớm hoc siêu âm
·         Ch nạo hút thai tại CSYT được phép do nhng cán bộ đã đc đào tạo chuyên môn.
·         Làm tốt công tác vấn trước sau hút thai.
·         Không nạo hút thai các sở không đc phép, không đảm bảo khun không đủ phương tiện.
·         Thc hin tốt dặn dò của thy thuốc sau nạo hút thai v thuốc, v sinh, sinh hoạt tình dục….
·         Thc hin tốt các biện pháp tránh thai an toàn để không phải no hút thai.
·         Thc hin giảm đau, chống sốc trước khi no hút thai.
·         Tăng cường trang thiết b cho YTCS
·         Thường xuyên tập huấn, đào tạo li cho nhân viên.
·         Nh rằng dù có tránh đc việc nào hút thai không an toàn nhưng tai biến của vn chiếm 13% tổng số tử vong m trên thế gii.
·         Các dch v KHHGĐ thuận li sẽ giảm được nạo hút thai t vong do nạo hút thai
·         thể ngăn cản t vong m do nạo hút thai không an toàn nếu phát hin xử trí kp thi các tai biến.
·         X trí cp cứu những biến chứng của sảy thai không hoàn toàn. vấn sẵn sàng cung ứng các dch v KHHGĐ ngay sau nạo hút thai để giúp khách hàng chọn la giúp áp dng ngay.

4.      Giáo dc SKSS cho vị thành niên.

·         Giáo dc v sinh kinh nguyt
·         Giáo dc sinh thụ thai, những điều kin du hiu thai, các biện pháp tránh thai
·         Giáo dc v sinh cho em gái.
·         Giáo dc v tình bạn, tình yêu lành mnh.
·         Những nguy do thai nghén sớm
·         Giáo dc sinh hot tình dục đối vi việc làm tăng dân số, bệnh nhim khun đường sinh sn, k cả nhim HIV
·         Lợi ích của vic dùng bao cao su

5.      Phòng chống các bệnh nhim khuẩn đường sinh sn.

·         V sinh thân th hằng này khi còn gái cho đến những người cao tui, v sinh kinh nguyt, thai nghén, VS sinh hot tình dục, VS sau đẻ, sy, nạo hút thai.

6.      Phòng chống các bệnh lây qua đường tình dc

·         Cung cấp kiến thức chung đặc bit các bệnh lây qua đường tình dc bao gồm cả HIV/AIDS


·         Không nghin chích ma túy
·         Không dùng chung các dng cụ bị nhim dịch thê người khác.
·         Sng chung thủy 1 ợ 1 chng
·         S dụng rộng rãi bao cao su.

7.      Phòng chống ung thư ung thư sinh dục

·         Tự khám
·         Nếu đau hoặc sờ thấy khi u thì phải đi khám ngay
·         Ít nhất 6 tháng nên đi khám phụ khoa 1 ln.
·         Xét nghim dịch âm đạo, CTC để phát hiện ung thư CTC
·         Hn chế nhim khuẩn đường sinh sản.
·         Phải điều tr sm tích cc các viêm nhiễm đường sinh sản
·         Ung thư tuyến tin lit : nếuri loạn tiu tin thì phải đikhám bệnh để phát hiện.

8.      Phòng chống các nguyên nhân gây vô sinh.

·         Tránh các nguyên nhân dẫn đến sinh nam : không mc qun lót quá cht, không để mc biến chng quai b
·         Không để nhim khun tiết niệu sinh dục
·         Không để mc các bệnh lây truyền qua đường tình dục
·         Phòng điều tr sm các bnh nhim khuẩn đường sinh sản các bệnh LQĐTD
·         Điều tr sớm những trường hợp rong kinh rong huyết nht các em gái tui v thành niên.

9.      Giáo dc v tình dc, sc khỏe người cao tuổi bình đẳng giới.

ü  Giáo dc v tình dục an toàn lành mnh
ü  Vai trò trách nhiệm của nam giới trong CSSKSS, đặc biệt chăm sóc con cái thương lượng trong KHHGĐ
ü  Quan tâm, săn sóc sức khỏe cho người cao tui c nam lẫn n : tuổi thọ hiện nay cao, số người cao tuổi đông, họ còn sống trong 1 thời gian dài sau khi ngh hưu. Vấn đề loãng xương , u phì đại lành tính tuyến tin lit nam gii cần đc quan tâm.
ü  Binhf đẳng giới trong gia đình trong hội, đặc bit trong vic la chn các biện pháp KHHGĐ sinh đẻ

10.  Thông tin, giáo dc truyn thông v SKSS

§  Đẩy mnh công tác thông tin, giáo dục truyn thông v SKSS ca các cp, các ngành, các đoàn thể, đặc biệt đưa giáo dục SKSS vào nhà trường.
§  Đa dạng hóa các phương thức thông tin, giáo dục truyn thông v SKSS
§  Phát huy vai trò ca tuyên truyn viên v SKSS tại cộng đồng.
§  Vai trò, trách nhiệm của các cấp lãnh đạo

§  Ưu tiên tăng cường công tác này cho các vùng sâu vùng xa.

Subscribe your email address now to get the latest articles from us

No comments:

Post a Comment

 

Nuôi dạy con thông minh

Copyright © 2018. Nơi chia sẻ những kiến thức y khoa.
Design by Bacsiluc.com. Published by Fanpage Chia sẻ trực tuyến KIẾN THỨC Y KHOA. Powered by Blogger.
Creative Commons License